Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?
Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?
 25/08/2026 10:51 AM

    Thép phi 14 là gì? Nặng bao nhiêu Kg, Giá bao nhiêu?

    Thông tin chi tiết về thép phi 14: kích thước, chiều dài, trọng lượng 1 cây và bảng giá sắt phi 14 hôm nay từ đại lý uy tín.

    Báo giá thép phi 14

    Nếu bạn đang chuẩn bị nguyên vật liệu cho công trình nhà ở, xưởng công nghiệp hay cầu đường, chắc hẳn thông tin về các loại vật liệu xây dựng là điều bạn quan tâm hàng đầu. Trong đó, sắt D14 là loại vật liệu cốt lõi, xuất hiện ở hầu hết các kết cấu chịu lực. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ thép D14 là gì, quy cách ra sao và cập nhật mức chi phí mới nhất trên thị trường.


    Thép phi 14 là gì?

    Thép phi 14 (hay thép D14, Ø14) là loại thép thanh vằn có đường kính đường cắt ngang tròn bằng 14mm. Loại thép này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, có khả năng chịu lực kéo, chịu nén vượt trội và độ dẻo dai cao.

    Trên bề mặt thân thép thường có các gân nổi để tăng độ bám dính khi đổ bê tông. Nhờ tính năng cơ lý ổn định, D14 được ứng dụng rộng rãi từ công trình dân dụng (làm dầm, cột, sàn nhà) cho đến các dự án công nghiệp quy mô lớn hay hệ thống cầu đường.


    Quy cách tiêu chuẩn: Kích thước, chiều dài và trọng lượng

    Để tính toán chuẩn xác vật tư cho công trình, người thợ và kỹ sư cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản:

    Thông số kỹ thuật thép cây gân phi 14

    Thông số kỹ thuật thép thanh vằn phi 14 theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008

    Tiêu chuẩn

    Đường kính danh nghĩa

    Tiết diện ngang (mm2)

    Trọng lượng (kg/m)

    Dung sai (%)

    TCVN 1651-2:2008

    D14

    154

    1.21

    ±6

     

    • Kích thước: Đường kính danh nghĩa 14mm.

    • Chiều dài: Tiêu chuẩn 1 cây thép phi 14 được cắt sẵn hiện nay là 11.7 mét (được uốn gập đôi khi vận chuyển để tiết kiệm diện tích).

    1 cây thép phi 14 nặng bao nhiêu kg?

    Với thép phi 14 có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 11,7 m, trọng lượng lý thuyết thường vào khoảng 14,13 kg/cây.

    Bảng tra trọng lượng thép phi 14:

    Thương hiệu

    Số lượng cây/bó

    Chiều dài cây

    Trọng lượng 1 cây

    Trọng lượng 1 bó

    Việt Nhật

    300

    11.7m

    14.157 kg

    4247,1 kg

    Hòa Phát

    384

    11.7m

    14.157 kg

    5436,3 kg

    Miền Nam

    350

    11.7m

    14.157 kg

    4954,95 kg

    Pomina

    230

    11.7m

    14.157 kg

    3256,11 kg

    Việt Úc

    280

    11.7m

    14.157 kg

    3963,96 kg

    Tung Ho

    250

    11.7m

    14.157 kg

    3539,25 kg

    Việt Mỹ

    320

    11.7m

    14.157 kg

    4530,24 kg

     

    Công thức tổng quát tính trọng lượng 1 cây thép phi 14 (đường kính d = 14mm, chiều dài tiêu chuẩn L = 11.7m) là:

    M = (7850 * L * 3,14 * d2)/4.

    Hoặc dùng hằng số rút gọn: m = d² × L × 0.006165

    Giải thích ký hiệu:

    • m: Khối lượng cây thép (kg).

    • 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m³).

    • L: Chiều dài cây thép (tiêu chuẩn là 11.7m).

    • d: Đường kính thép (đổi ra mét khi tính công thức dài, hoặc dùng mm tùy dạng rút gọn; với phi 14 thì d = 0.014m hoặc 14mm).

    Có thể tính trọng lượng thép theo công thức:

    Trọng lượng (kg) = D² × L / 162

    Trong đó:

    • D là đường kính thép, tính bằng mm.

    • L là chiều dài thanh thép, tính bằng mét.

    Với thép phi 14 dài 11,7 m:

    14² × 11,7 / 162 ≈ 14,13 kg/cây.

    Đây là trọng lượng lý thuyết dùng để tham khảo và tính toán khối lượng. Trọng lượng thực tế có thể có sai số trong phạm vi cho phép theo tiêu chuẩn sản xuất.

    Nếu cần tính nhanh khối lượng cho công trình, khách hàng có thể lấy số cây nhân với trọng lượng lý thuyết của 1 cây. Chẳng hạn, 100 cây thép phi 14 sẽ có khối lượng lý thuyết khoảng 1.413 kg, tương đương khoảng 1,413 tấn.

    Nắm vững thông số trọng lượng giúp bạn dễ dàng nghiệm thu hàng hóa khi nhận từ xe giao vật tư, tránh tình trạng thiếu hụt.


    Bảng giá sắt phi 14 cập nhật hôm nay

    Thị trường sắt thép luôn có sự biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào và thương hiệu sản xuất. Dưới đây là mức giá tham khảo trung bình trên thị trường hôm nay:

    Bảng giá thép cây phi 14 mới nhất

    Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V

    Sản phẩm

    Số lượng cây/bó

    Giá sắt phi 14 (VNĐ/cây 11.7m)

    CB300 – V

    Giá CB400 – V

    Giá CB500 – V

    Sắt phi 14 Việt Nhật

    300

    140.000

    143.000

    147.000

    Sắt phi 14 Hòa Phát

    384

    137.000

    140.000

    144.000

    Sắt phi 14 Miền Nam

    350

    139.000

    142.000

    146.000

    Sắt phi 14 Pomina

    230

    142.000

    144.000

    149.000

    Sắt phi 14 Việt Úc

    280

    144.000

    147.000

    151.000

    Sắt phi 14 Tung Ho

    250

    130.000

    133.000

    137.000

    Sắt phi 14 Việt Mỹ

    320

    144.000

    147.000

    157.000

     

    Lưu ý: Mức giá thực tế và giá vận chuyển sẽ có sự chênh lệch tùy thuộc vào vị trí giao hàng cũng như biến động chung của thị trường.

    Giá sắt phi 14 hôm nay không có một mức cố định cho mọi thời điểm. Giá có thể thay đổi theo thương hiệu, mác thép, số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng và biến động của thị trường nguyên vật liệu. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất!

    Hotline báo giá thép phi 14


    Thép phi 14 được sử dụng ở đâu?

    Nhờ đường kính vừa phải và khả năng chịu lực tốt, thép phi 14 được ứng dụng trong nhiều hạng mục kết cấu bê tông cốt thép. Một số vị trí thường gặp gồm:

    • Làm thép chịu lực cho dầm và sàn.

    • Gia cường kết cấu cột, móng.

    • Sử dụng trong nhà ở, nhà phố và công trình dân dụng.

    • Công trình nhà xưởng, kho bãi và hạng mục công nghiệp.

    • Một số công trình hạ tầng, cầu đường theo thiết kế kỹ thuật.

    • Các cấu kiện bê tông cốt thép cần sử dụng thép có đường kính phù hợp.

    Tuy nhiên, không nên tự lựa chọn đường kính thép chỉ dựa trên kích thước hoặc giá thành. Việc sử dụng phi 14 hay các loại thép khác nhau cần căn cứ vào bản vẽ kết cấu, yêu cầu kỹ thuật và chỉ dẫn của kỹ sư.


    Các thương hiệu thép D14 phổ biến hiện nay

    Trên thị trường Việt Nam có nhiều chủng loại thép phi 14 đến từ các nhà sản xuất khác nhau:

    • Thép Hòa Phát: Thị phần lớn, chất lượng đồng đều, độ dẻo tốt, dễ gia công.

    • Thép Việt Nhật (Vina Kyoei): Tiêu chuẩn Nhật Bản, độ bền chịu lực cực cao, gân thép rõ nét.

    • Thép Miền Nam: Rất được ưa chuộng tại khu vực phía Nam nhờ độ dẻo dai và giá thành cạnh tranh.

    • Thép Pomina: Có bề mặt đẹp, chống ăn mòn tốt, được ứng dụng nhiều trong các dự án lớn.


    Kinh nghiệm mua thép phi 14 tiết kiệm chi phí cho khách hàng

    Việc lựa chọn mua thép chất lượng với mức giá hợp lý là mong muốn hàng đầu của khách hàng. Để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ an toàn cho công trình, bạn nên lưu ý vài điểm sau:

    1. Tính toán số lượng chính xác: Dựa vào bản vẽ thiết kế để mua vừa đủ, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt gây gián đoạn tiến độ.

    2. Chọn đại lý uy tín: Tới các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối chính thức để đảm bảo thép chính hãng, đủ kg và có chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.

    3. Săn ưu đãi khi mua số lượng lớn: Đa số các nhà cung cấp luôn có chính sách ưu đãi chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình cho khách hàng đặt đơn hàng lớn.

    Hi vọng những thông tin đầy đủ trên đã giúp bạn giải đáp được thắc mắc về kích thước, trọng lượng cũng như giá sắt phi 14 trên thị trường. Việc chọn đúng chủng loại thép chuẩn sẽ giúp công trình của bạn luôn vững chắc và bền bỉ theo thời gian.

    Tham khảo thêm:

    Sắt phi 6 giá tốt, giao tận nơi đạt chuẩn trong xây dựng

    1m sắt phi 8 nặng bao nhiêu? Báo giá thép phi 8 mới nhất

    1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu? Giá sắt cây phi 10 mới nhất

    CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

    Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

    Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

    Hotline0972.72.33.33 – 0987.379.333