Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Tìm hiểu 1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu kg, chiều dài tiêu chuẩn và bảng giá sắt phi 10 mới nhất từ các thương hiệu uy tín.

Trong lĩnh vực xây dựng hiện nay, thép phi 10 là một trong những loại vật tư không thể thiếu. Dù thi công nhà dân dụng, công trình dân dụng hay các dự án hạ tầng lớn, việc nắm rõ thông số kỹ thuật và báo giá của vật liệu này sẽ giúp chủ đầu tư chủ động tính toán chi phí. Vậy thép phi 10 là gì? 1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu kg và giá bán hiện nay ra sao? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Để hiểu rõ hơn về sản phẩm, trước hết bạn cần biết phi 10 là gì và có cấu tạo như thế nào.
Trong ngành vật liệu xây dựng, thép phi 10 là loại thép gân (thép thanh vằn) hoặc thép cuộn tròn trơn có đường kính cắt ngang danh nghĩa là 10mm (1cm). Đây là kích thước vừa phải, sở hữu độ bền cơ học cao, chịu lực tốt và dễ dàng uốn nắn theo nhiều hình dạng khác nhau trong thi công.
Các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của dòng sắt 10 bao gồm:
Đường kính ngoài: 10 mm
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 0,617 kg/m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 7,22 kg/cây nếu dài 11,7 m.
Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 mét/cây (đối với thép thanh vằn)
Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ)
Trọng lượng tiêu chuẩn: Tỷ trọng tính theo công thức kỹ thuật là khoảng 0.617 kg m (kilogram trên mỗi mét).
Dạng sản phẩm: thép thanh tròn hoặc thép thanh vằn tùy chủng loại.
Mục đích sử dụng: kết cấu bê tông cốt thép, nhà dân dụng, nhà xưởng và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Khi mua, khách hàng nên đối chiếu thông tin trên bó thép, tem nhãn hoặc chứng từ để đảm bảo sản phẩm đúng chủng loại và tiêu chuẩn. Tùy từng mác thép và tiêu chuẩn, các đặc tính cơ lý có thể khác nhau. Do đó, khách hàng nên xác định đúng loại thép cần dùng trước khi báo giá và đặt hàng.
Một cây thép phi 10 tiêu chuẩn trên thị trường thường có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 11,7 m. Trọng lượng lý thuyết của một cây thép phi 10 dài 11,7 m vào khoảng 7,21 kg/cây.
Cách tính trọng lượng thép tròn có thể tham khảo công thức:
Trọng lượng (kg) = D² × 0,006162 × L
Trong đó:
D: đường kính thép, tính bằng mm.
L: chiều dài cây thép, tính bằng m.
Với thép phi 10 dài 11,7 m:
10² × 0,006162 × 11,7 ≈ 7,21 kg/cây.
Do dung sai sản xuất và tiêu chuẩn của từng nhà máy, trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhất định so với trọng lượng lý thuyết. Vì vậy, khi đặt mua số lượng lớn, khách hàng nên kiểm tra rõ tiêu chuẩn sản phẩm và quy cách đóng bó.
Giá thành của thép phi 10 thường biến động theo thị trường nguyên vật liệu thế giới, chi phí sản xuất và thương hiệu cung cấp (như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina...).
Giá thép cây phi 10 (D10 / $\Phi 10$) trên thị trường phụ thuộc vào thương hiệu, mác thép (CB300, CB400...), khu vực địa lý cũng như đơn vị tính (tính theo kg hoặc tính theo cây 11.7m).
Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7m/cây
Trọng lượng trung bình: ~ 7.21kg/cây
|
Thương hiệu |
Giá tính theo KG (VNĐ/kg) |
Giá tính theo CÂY 11.7m (VNĐ/cây) |
|
Thép Hòa Phát |
14.300 - 15.500 |
105.000 - 114.000 |
|
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) |
14.500 - 16.000 |
108.000 - 118.000 |
|
Thép Miền Nam |
14.800 - 15.600 |
106.000 - 115.000 |
|
Thép Pomina |
15.000 - 15.700 |
108.000 - 116.000 |
|
Thép Việt Mỹ (VAS) |
14.200 - 15.000 |
102.000 - 110.000 |
|
Thép Việt Đức / Việt Ý |
14.500 - 15.200 |
105.000 - 112.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt hàng và số lượng mua thực tế.
Nhờ độ dẻo dai và khả năng liên kết bê tông vượt trội, phi 10 là một trong những lựa chọn ưu tiên cho công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp:
Làm cốt thép dầm, sàn, cột: Kết hợp với bê tông tạo nên khung chịu lực chắc chắn cho nhà ở, chung cư, nhà xưởng.
Thi công hạ tầng giao thông: Được ứng dụng rộng rãi trong các dự án làm đường, làm kè, công trình cầu đường.
Chế tạo cơ khí: Dùng trong sản xuất khung kệ, hàng rào, chi tiết máy móc trong ngành công nghiệp chế tạo.
Để đảm bảo mua đúng dòng phi 10 chất lượng, phục vụ an toàn cho nền móng công trình, bạn nên lưu ý:
Chọn thương hiệu uy tín: Ưu tiên các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam để đảm bảo đúng gờ gân, đúng đường kính và trọng lượng tiêu chuẩn.
Kiểm tra ký hiệu trên cây thép: Các sản phẩm chính hãng đều được dập nổi logo, đường kính (D10) và mác thép rõ ràng.
Tìm đơn vị phân phối có giá cạnh tranh: Lựa chọn các đại lý cấp 1 lớn để có mức giá cạnh tranh, đi kèm chính sách chiết khấu tốt khi mua số lượng lớn.
Dịch vụ hỗ trợ tốt: Đơn vị cung cấp nên có đội ngũ tư vấn nhiệt tình và chính sách hỗ trợ vận chuyển tận nơi cho công trình.
Hiểu rõ thép phi 10 nặng bao nhiêu kg cùng các thông số kỹ thuật là bước quan trọng giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn chất lượng cho công trình. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi lựa chọn những nhà cung cấp uy tín để nhận báo giá mới nhất cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn ngay hôm nay.
Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.333