Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Thép hình H Posco
Tìm hiểu về thép hình H Posco Hàn Quốc: nguồn gốc, bảng giá chi tiết, trọng lượng và ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu đường với giá tốt nhất.

Thép hình H Posco là dòng thép kết cấu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ thiết kế tiết diện chữ H đặc trưng cùng các quy cách đa dạng. Sản phẩm thường được lựa chọn cho các hạng mục như cột, dầm và kết cấu nhà thép, tùy theo yêu cầu thiết kế của từng công trình.
Vậy thép hình H Posco có những đặc điểm gì, được ứng dụng ra sao và cần lưu ý những gì khi lựa chọn? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong nội dung dưới đây.
POSCO là tập đoàn thép được thành lập tại Hàn Quốc vào năm 1968, có trụ sở tại thành phố Pohang. Qua nhiều thập kỷ phát triển, doanh nghiệp đã mở rộng hoạt động trên thị trường quốc tế, với các lĩnh vực chính gồm sản xuất gang thép và cung cấp nhiều dòng sản phẩm thép phục vụ xây dựng, công nghiệp và sản xuất cơ khí.
Thép hình H Posco là sản phẩm được quan tâm trong lĩnh vực kết cấu xây dựng nhờ thiết kế tiết diện chữ H, với các kích thước và thông số kỹ thuật cần được đối chiếu theo từng quy cách cụ thể. Khi lựa chọn sản phẩm nhập khẩu, khách hàng nên kiểm tra thông tin nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa và các chứng từ liên quan như CO (chứng nhận xuất xứ), CQ (chứng nhận chất lượng) theo hồ sơ thực tế của từng lô hàng. Đây là cơ sở để xác minh nguồn gốc sản phẩm và đánh giá mức độ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thép hình H Posco có tiết diện ngang dạng chữ H, với hai cánh thường rộng hơn so với thép hình I cùng chiều cao danh nghĩa. Trong khi thép hình I có phần cánh thường hẹp hơn, thép hình H có hình dạng tiết diện phù hợp với nhiều yêu cầu kết cấu khác nhau. Khả năng chịu lực của mỗi loại phụ thuộc vào kích thước, mác thép và thiết kế công trình.
Các thông số cần quan tâm khi lựa chọn thép hình H gồm chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày bụng, độ dày cánh và trọng lượng. Chiều dài cung cấp thường phụ thuộc vào quy cách sản phẩm và yêu cầu đặt hàng. Ngoài ra, với công trình có nguy cơ ăn mòn, có thể cân nhắc mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ bề mặt thép theo yêu cầu sử dụng.
Quy cách là một trong những yếu tố quan trọng nhất khi đặt mua thép hình H Posco. Mỗi kích thước sẽ có đặc tính tiết diện, trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau. Vì vậy, khách hàng nên căn cứ vào bản vẽ thiết kế thay vì lựa chọn chỉ dựa trên giá bán hoặc hình dáng bên ngoài.
Trọng lượng thép hình H thường được tính theo kilôgam trên mét (kg/m) hoặc theo khối lượng của từng cây thép. Giá trị cụ thể phụ thuộc vào tiết diện và tiêu chuẩn sản phẩm.

Trọng lượng theo mét dài (Pm):
Pm = A x 7850
Nếu tính theo đơn vị m2 (A tính bằng m2):
Pm (kg/m) = A x 7850
Nếu tính theo đơn vị cm2 (A tính bằng cm2):
Pm (kg/m) = A x 0.785
Trọng lượng của cả cây thép (P):
P (k) = Pm x L
Trong đó:
A: Diện tích mặt cắt ngang của thép hình H.
7850: Khối lượng riêng của thép carbon kết cấu (kg/m3).
L: Chiều dài cây thép (thường là 12m).
Diện tích mặt cắt ngang được tính bằng tổng diện tích phần bụng và hai phần cánh thép:
A = (H - 2t2) x t1 + 2 x B x t2
(Có thể cộng thêm 0,858 x r2 nếu muốn tính chính xác phần diện tích của bán kính góc lượn)
Trong đó các ký hiệu kích thước (tính bằng mm):
H: Chiều cao tổng thể của cây thép.
B: Bề rộng cánh của thép.
t1: Độ dày phần bụng thép.
t2: Độ dày phần cánh thép.
r: Bán kính góc lượn (nếu có).
Lưu ý nhỏ về đơn vị: Khi tính toán diện tích A theo công thức trên (với kích thước đầu vào tính bằng mm), kết quả diện tích sẽ là mm2. Để đổi ra cm2 (dùng cho công thức nhân 0,785), bạn chia kết quả cho 100.
|
Kích thước tiêu chuẩn (H x B) |
Khối lượng đơn vị (kg/m) |
H (mm) |
B (mm) |
t1 (mm) |
t2 (mm) |
r (mm) |
Tiết diện mặt cắt (cm²) |
Ix (cm⁴) |
Iy (cm⁴) |
ix (cm) |
iy (cm) |
Zx (cm³) |
Zy (cm³) |
|
100x100 |
16.9 |
100 |
100 |
6.0 |
8 |
8 |
21.6 |
378 |
134 |
4.2 |
2.5 |
77 |
26.7 |
|
125x125 |
23.6 |
125 |
125 |
6.5 |
9 |
8 |
30.0 |
839 |
293 |
5.3 |
3.1 |
134 |
46.9 |
|
150x100 |
20.7 |
148 |
100 |
6.0 |
9 |
8 |
26.4 |
1,000 |
150 |
6.2 |
2.4 |
135 |
30.1 |
|
150x150 |
31.1 |
150 |
150 |
7.0 |
10 |
8 |
39.7 |
1,620 |
563 |
6.4 |
3.8 |
216 |
75.1 |
|
150x75 |
14.0 |
150 |
75 |
5.0 |
7 |
8 |
17.9 |
666 |
50 |
6.1 |
1.7 |
89 |
13.2 |
|
200x150 |
29.9 |
194 |
150 |
6.0 |
9 |
8 |
38.1 |
2,630 |
507 |
8.3 |
3.7 |
271 |
67.6 |
|
200x100 |
17.8 |
198 |
99 |
4.5 |
7 |
8 |
22.7 |
1,540 |
113 |
8.2 |
2.2 |
156 |
22.9 |
|
200x100 |
20.9 |
200 |
100 |
5.5 |
8 |
8 |
26.7 |
1,810 |
134 |
8.2 |
2.2 |
181 |
26.7 |
|
200x200 |
49.9 |
200 |
200 |
8.0 |
12 |
13 |
63.5 |
4,720 |
1,600 |
8.6 |
5.0 |
472 |
160.0 |
|
200x200 |
56.2 |
200 |
204 |
12.0 |
12 |
13 |
71.5 |
4,980 |
1,700 |
8.3 |
4.9 |
498 |
167.0 |
|
250x175 |
43.6 |
244 |
175 |
7.0 |
11 |
13 |
55.5 |
6,040 |
984 |
10.4 |
4.2 |
495 |
112.0 |
|
250x125 |
25.1 |
248 |
124 |
5.0 |
8 |
8 |
32.0 |
3,450 |
255 |
10.4 |
2.8 |
278 |
41.1 |
|
250x125 |
29.0 |
250 |
125 |
6.0 |
9 |
8 |
37.0 |
3,960 |
294 |
10.4 |
2.8 |
317 |
47.0 |
|
250x250 |
71.8 |
250 |
250 |
9.0 |
14 |
13 |
91.4 |
10,700 |
3,650 |
10.8 |
6.3 |
860 |
292.0 |
|
250x250 |
82.2 |
250 |
255 |
14.0 |
14 |
16 |
104.7 |
11,500 |
3,880 |
10.5 |
6.1 |
919 |
304.0 |
|
300x150 |
32.0 |
298 |
149 |
5.5 |
8 |
13 |
40.8 |
6,320 |
442 |
12.5 |
3.3 |
424 |
59.3 |
|
300x150 |
36.7 |
300 |
150 |
6.5 |
9 |
13 |
46.8 |
7,210 |
508 |
12.4 |
3.3 |
481 |
67.7 |
|
300x200 |
55.8 |
294 |
200 |
8.0 |
12 |
13 |
71.1 |
11,100 |
1,600 |
12.5 |
4.8 |
756 |
160.0 |
|
300x200 |
65.4 |
298 |
201 |
9.0 |
14 |
18 |
83.4 |
13,300 |
1,900 |
12.6 |
4.8 |
1,000 |
291.0 |
|
300x300 |
84.5 |
294 |
302 |
12.0 |
12 |
18 |
107.7 |
16,900 |
5,520 |
12.5 |
7.2 |
1,150 |
365.0 |
|
300x300 |
93.0 |
300 |
300 |
10.0 |
15 |
13 |
118.5 |
20,200 |
6,750 |
13.1 |
7.6 |
1,350 |
450.0 |
|
300x300 |
106.0 |
300 |
305 |
15.0 |
15 |
18 |
134.8 |
21,500 |
7,100 |
12.6 |
7.3 |
1,440 |
466.0 |
|
350x175 |
41.2 |
346 |
174 |
6.0 |
9 |
13 |
52.5 |
11,000 |
791 |
14.5 |
3.9 |
638 |
91.0 |
|
350x175 |
49.4 |
350 |
175 |
7.0 |
11 |
13 |
62.9 |
13,500 |
984 |
14.7 |
4.0 |
771 |
112.0 |
|
350x250 |
78.1 |
340 |
250 |
9.0 |
14 |
13 |
99.5 |
21,200 |
3,650 |
14.6 |
6.1 |
1,250 |
292.0 |
|
400x200 |
56.1 |
396 |
199 |
7.0 |
11 |
13 |
71.4 |
19,800 |
1,450 |
16.7 |
4.5 |
999 |
145.0 |
|
400x200 |
65.4 |
400 |
200 |
8.0 |
13 |
13 |
83.4 |
23,500 |
1,740 |
16.8 |
4.6 |
1,170 |
174.0 |
|
400x200 |
75.5 |
404 |
201 |
9.0 |
15 |
16 |
96.2 |
27,500 |
2,030 |
16.9 |
4.6 |
1,530 |
312.0 |
|
400x300 |
94.3 |
386 |
299 |
9.0 |
14 |
22 |
120.1 |
33,700 |
6,240 |
16.8 |
7.2 |
1,740 |
418.0 |
|
400x300 |
105.0 |
390 |
300 |
10.0 |
16 |
13 |
133.3 |
37,900 |
7,200 |
16.9 |
7.4 |
1,940 |
480.0 |
|
450x200 |
65.1 |
446 |
199 |
8.0 |
12 |
13 |
83.0 |
28,100 |
1,580 |
18.4 |
4.4 |
1,260 |
159.0 |
|
450x200 |
74.9 |
450 |
200 |
9.0 |
14 |
13 |
95.4 |
32,900 |
1,870 |
18.6 |
4.4 |
1,460 |
187.0 |
|
450x300 |
121.0 |
440 |
300 |
11.0 |
18 |
13 |
153.9 |
54,700 |
8,110 |
18.9 |
7.3 |
2,490 |
540.0 |
|
500x200 |
77.9 |
496 |
199 |
9.0 |
14 |
13 |
99.3 |
40,800 |
1,840 |
20.3 |
4.3 |
1,650 |
185.0 |
|
500x200 |
88.2 |
500 |
200 |
10.0 |
16 |
13 |
112.3 |
46,800 |
2,140 |
20.4 |
4.4 |
1,870 |
214.0 |
|
500x200 |
103.0 |
506 |
201 |
11.0 |
19 |
20 |
131.3 |
56,500 |
2,580 |
20.7 |
4.4 |
2,230 |
257.0 |
|
500x300 |
111.0 |
482 |
300 |
11.0 |
15 |
13 |
141.2 |
58,300 |
6,760 |
20.3 |
6.9 |
2,420 |
450.0 |
|
500x300 |
125.0 |
488 |
300 |
11.0 |
18 |
13 |
159.2 |
68,900 |
8,110 |
20.8 |
7.1 |
2,820 |
540.0 |
|
600x200 |
92.5 |
596 |
199 |
10.0 |
15 |
13 |
117.8 |
66,600 |
1,980 |
23.8 |
4.1 |
2,240 |
199.0 |
|
600x200 |
103.0 |
600 |
200 |
11.0 |
17 |
13 |
131.7 |
75,600 |
2,270 |
24.0 |
4.2 |
2,520 |
227.0 |
|
600x200 |
120.0 |
606 |
201 |
12.0 |
20 |
22 |
152.5 |
90,400 |
2,720 |
24.4 |
4.2 |
2,980 |
271.0 |
|
600x200 |
134.0 |
612 |
202 |
13.0 |
23 |
22 |
170.7 |
103,000 |
3,180 |
24.6 |
4.3 |
3,380 |
314.0 |
|
600x300 |
133.0 |
582 |
300 |
12.0 |
17 |
13 |
169.2 |
98,900 |
7,660 |
24.2 |
6.7 |
3,400 |
511.0 |
|
600x300 |
147.0 |
588 |
300 |
12.0 |
20 |
13 |
187.2 |
114,000 |
9,010 |
24.7 |
6.9 |
3,890 |
601.0 |
|
600x300 |
170.0 |
594 |
302 |
14.0 |
23 |
13 |
217.1 |
134,000 |
106,000 |
24.8 |
22.1 |
4,500 |
700.0 |
|
700x300 |
163.0 |
692 |
300 |
13.0 |
20 |
18 |
207.5 |
168,000 |
9,020 |
28.5 |
6.6 |
4,870 |
601.0 |
|
700x300 |
182.0 |
700 |
300 |
13.0 |
24 |
18 |
231.5 |
197,000 |
10,800 |
29.2 |
6.8 |
5,640 |
721.0 |
Khi lập dự toán, khách hàng nên sử dụng bảng trọng lượng đúng với tiêu chuẩn và kích thước sản phẩm được chào bán. Trọng lượng lý thuyết có thể khác với số cân thực tế trong phạm vi dung sai áp dụng. Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất!
Xây dựng và nhà thép tiền chế: Sử dụng làm cột, dầm và cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho, nhà máy.
Công trình cầu đường: Ứng dụng trong một số hạng mục kết cấu và công trình phụ trợ theo thiết kế.
Nhà máy và cơ khí: Dùng làm khung đỡ máy móc, sàn thao tác và hệ thống giá đỡ công nghiệp.
Gia công và bảo vệ bề mặt: Có thể cắt, khoan theo bản vẽ hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn khi phù hợp với yêu cầu sử dụng.
Ngoài thép H Posco, khách hàng có thể lựa chọn thép hình I, U, V tùy theo yêu cầu kỹ thuật và kết cấu của từng công trình.
Chi phí luôn là mối quan tâm hàng đầu của mỗi khách hàng khi bắt tay vào triển khai cho dự án mới. Bảng giá Thép H Posco thường có sự biến động tùy thuộc vào tình hình cung cầu thị trường sắt thép thế giới, quy cách kích thước cụ thể, số lượng đơn hàng cũng như chi phí vận chuyển đến chân công trình.
Tuy nhiên, để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và dễ dàng lên dự toán ngân sách, dưới đây là thông tin chung về cách tính giá và các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành:
Quy cách và kích thước: Các loại thép H có kích thước lớn, trọng lượng nặng sẽ có đơn giá (tính trên mỗi cây hoặc mỗi mét dài) cao hơn các mã kích thước nhỏ.
Hình thức bề mặt: Thép đen nguyên bản sẽ có mức giá cơ bản thấp hơn so với các sản phẩm đã qua gia công mạ kẽm nhúng nóng.
Chính sách từ nhà phân phối: Mua hàng với số lượng lớn hoặc ký hợp đồng nguyên tắc dài hạn thường sẽ nhận được mức chiết khấu tốt hơn.
|
Quy cách thép H |
Trọng lượng (kg/6m) |
Đen (VNĐ/cây) |
Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/cây) |
|
H100x100x6x8 |
101.4 |
1,368,900 |
1,622,400 |
1,825,200 |
|
H125x125x6.5x9 |
141.6 |
1,911,600 |
2,265,600 |
2,548,800 |
|
H150x150x7x10 |
186.6 |
2,519,100 |
2,985,600 |
3,358,800 |
|
H175x175x7.5x11 |
242.4 |
3,272,400 |
3,878,400 |
4,363,200 |
|
H200x200x8x12 |
299.4 |
4,041,900 |
4,790,400 |
5,389,200 |
|
H250x250x9x14 |
430.8 |
5,815,800 |
6,892,800 |
7,754,400 |
|
H300x300x10x15 |
558.0 |
7,533,000 |
8,928,000 |
10,044,000 |
|
H350x350x12x19 |
822.0 |
11,097,000 |
13,152,000 |
14,796,000 |
Lưu ý: Vì giá sắt thép biến động theo từng thời điểm trong ngày, để nhận được báo giá chính xác nhất kèm theo các chính sách ưu đãi hiện hành, bạn nên liên hệ trực tiếp với chun gs tôi để được hỗ trợ cụ thể.
Lựa chọn đúng loại vật liệu xây dựng chính là chìa khóa quyết định sự thành công và độ bền vững của mọi công trình. Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, thép hình H Posco tự hào đảm bảo sự an toàn tối đa cho mọi kết cấu từ quy mô nhỏ đến lớn. Hy vọng bài viết này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích, giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp nhất cho kế hoạch sắp tới của mình.
Tham khảo thêm:
Bảng báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay
Phân biệt thép chữ H và chữ I | Điểm khác nhau nhận biết
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: [email protected]
Website: satthepgiare.com