Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết
Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Thép hình H Posco

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3192:2021, TCVN 7571-16:2017, ASTM A36, KS D3502:2022,…
  • Mác thép: HSGS 400/490/540, HSWS 400A/B/C, SM400A, HSBS 400A/B/C,  SS400, SS490, SM490, STK290, A36,…
  • Quy cách: H100 – H350
  • Độ dày bụng: 6 – 12mm
  • Chiều dài: 6m/12m/cây (Cắt theo yêu cầu)
  • Liên hệ
  • 3

Thép hình H Posco chính hãng Hàn Quốc, báo giá chi tiết

Tìm hiểu về thép hình H Posco Hàn Quốc: nguồn gốc, bảng giá chi tiết, trọng lượng và ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu đường với giá tốt nhất.

thép hình posco chính hãng giá tốt

Thép hình H Posco là dòng thép kết cấu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ thiết kế tiết diện chữ H đặc trưng cùng các quy cách đa dạng. Sản phẩm thường được lựa chọn cho các hạng mục như cột, dầm và kết cấu nhà thép, tùy theo yêu cầu thiết kế của từng công trình.

Vậy thép hình H Posco có những đặc điểm gì, được ứng dụng ra sao và cần lưu ý những gì khi lựa chọn? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong nội dung dưới đây.


1. Nguồn gốc và xuất xứ của thép hình H Posco Hàn Quốc

POSCO là tập đoàn thép được thành lập tại Hàn Quốc vào năm 1968, có trụ sở tại thành phố Pohang. Qua nhiều thập kỷ phát triển, doanh nghiệp đã mở rộng hoạt động trên thị trường quốc tế, với các lĩnh vực chính gồm sản xuất gang thép và cung cấp nhiều dòng sản phẩm thép phục vụ xây dựng, công nghiệp và sản xuất cơ khí.

Thép hình H Posco là sản phẩm được quan tâm trong lĩnh vực kết cấu xây dựng nhờ thiết kế tiết diện chữ H, với các kích thước và thông số kỹ thuật cần được đối chiếu theo từng quy cách cụ thể. Khi lựa chọn sản phẩm nhập khẩu, khách hàng nên kiểm tra thông tin nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa và các chứng từ liên quan như CO (chứng nhận xuất xứ), CQ (chứng nhận chất lượng) theo hồ sơ thực tế của từng lô hàng. Đây là cơ sở để xác minh nguồn gốc sản phẩm và đánh giá mức độ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.


2. Đặc điểm kỹ thuật và trọng lượng tiêu chuẩn

Thép hình H Posco có tiết diện ngang dạng chữ H, với hai cánh thường rộng hơn so với thép hình I cùng chiều cao danh nghĩa. Trong khi thép hình I có phần cánh thường hẹp hơn, thép hình H có hình dạng tiết diện phù hợp với nhiều yêu cầu kết cấu khác nhau. Khả năng chịu lực của mỗi loại phụ thuộc vào kích thước, mác thép và thiết kế công trình.

Các thông số cần quan tâm khi lựa chọn thép hình H gồm chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày bụng, độ dày cánh và trọng lượng. Chiều dài cung cấp thường phụ thuộc vào quy cách sản phẩm và yêu cầu đặt hàng. Ngoài ra, với công trình có nguy cơ ăn mòn, có thể cân nhắc mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ bề mặt thép theo yêu cầu sử dụng.


3. Quy cách thép hình H Posco phổ biến

Quy cách là một trong những yếu tố quan trọng nhất khi đặt mua thép hình H Posco. Mỗi kích thước sẽ có đặc tính tiết diện, trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau. Vì vậy, khách hàng nên căn cứ vào bản vẽ thiết kế thay vì lựa chọn chỉ dựa trên giá bán hoặc hình dáng bên ngoài.

Trọng lượng thép hình H Posco

Trọng lượng thép hình H thường được tính theo kilôgam trên mét (kg/m) hoặc theo khối lượng của từng cây thép. Giá trị cụ thể phụ thuộc vào tiết diện và tiêu chuẩn sản phẩm.

Quy cách thép hình H posco

1. Công thức tổng quát tính trọng lượng thép hình H

  • Trọng lượng theo mét dài (Pm):

    Pm = A x 7850

    • Nếu tính theo đơn vị m2 (A tính bằng m2):

      Pm (kg/m) = A x 7850

    • Nếu tính theo đơn vị cm2 (A tính bằng cm2):

      Pm (kg/m) = A x 0.785

  • Trọng lượng của cả cây thép (P):

    P (k) = Pm x L

Trong đó:

  • A: Diện tích mặt cắt ngang của thép hình H.

  • 7850: Khối lượng riêng của thép carbon kết cấu (kg/m3).

  • L: Chiều dài cây thép (thường là 12m).

2. Công thức tính diện tích tiết diện ngang (A) của thép hình H

Diện tích mặt cắt ngang được tính bằng tổng diện tích phần bụng và hai phần cánh thép:

A = (H - 2t2) x t1 + 2 x B x t2

(Có thể cộng thêm 0,858 x r2 nếu muốn tính chính xác phần diện tích của bán kính góc lượn)

Trong đó các ký hiệu kích thước (tính bằng mm):

  • H: Chiều cao tổng thể của cây thép.

  • B: Bề rộng cánh của thép.

  • t1: Độ dày phần bụng thép.

  • t2: Độ dày phần cánh thép.

  • r: Bán kính góc lượn (nếu có).

Lưu ý nhỏ về đơn vị: Khi tính toán diện tích A theo công thức trên (với kích thước đầu vào tính bằng mm), kết quả diện tích sẽ là mm2. Để đổi ra cm2 (dùng cho công thức nhân 0,785), bạn chia kết quả cho 100.

Kích thước và đặc tính mặt cắt theo tiêu chuẩn JIS G3192:2014

Kích thước tiêu chuẩn (H x B)

Khối lượng đơn vị (kg/m)

H (mm)

B (mm)

t1 (mm)

t2 (mm)

r (mm)

Tiết diện mặt cắt (cm²)

Ix (cm⁴)

Iy (cm⁴)

ix (cm)

iy (cm)

Zx (cm³)

Zy (cm³)

100x100

16.9

100

100

6.0

8

8

21.6

378

134

4.2

2.5

77

26.7

125x125

23.6

125

125

6.5

9

8

30.0

839

293

5.3

3.1

134

46.9

150x100

20.7

148

100

6.0

9

8

26.4

1,000

150

6.2

2.4

135

30.1

150x150

31.1

150

150

7.0

10

8

39.7

1,620

563

6.4

3.8

216

75.1

150x75

14.0

150

75

5.0

7

8

17.9

666

50

6.1

1.7

89

13.2

200x150

29.9

194

150

6.0

9

8

38.1

2,630

507

8.3

3.7

271

67.6

200x100

17.8

198

99

4.5

7

8

22.7

1,540

113

8.2

2.2

156

22.9

200x100

20.9

200

100

5.5

8

8

26.7

1,810

134

8.2

2.2

181

26.7

200x200

49.9

200

200

8.0

12

13

63.5

4,720

1,600

8.6

5.0

472

160.0

200x200

56.2

200

204

12.0

12

13

71.5

4,980

1,700

8.3

4.9

498

167.0

250x175

43.6

244

175

7.0

11

13

55.5

6,040

984

10.4

4.2

495

112.0

250x125

25.1

248

124

5.0

8

8

32.0

3,450

255

10.4

2.8

278

41.1

250x125

29.0

250

125

6.0

9

8

37.0

3,960

294

10.4

2.8

317

47.0

250x250

71.8

250

250

9.0

14

13

91.4

10,700

3,650

10.8

6.3

860

292.0

250x250

82.2

250

255

14.0

14

16

104.7

11,500

3,880

10.5

6.1

919

304.0

300x150

32.0

298

149

5.5

8

13

40.8

6,320

442

12.5

3.3

424

59.3

300x150

36.7

300

150

6.5

9

13

46.8

7,210

508

12.4

3.3

481

67.7

300x200

55.8

294

200

8.0

12

13

71.1

11,100

1,600

12.5

4.8

756

160.0

300x200

65.4

298

201

9.0

14

18

83.4

13,300

1,900

12.6

4.8

1,000

291.0

300x300

84.5

294

302

12.0

12

18

107.7

16,900

5,520

12.5

7.2

1,150

365.0

300x300

93.0

300

300

10.0

15

13

118.5

20,200

6,750

13.1

7.6

1,350

450.0

300x300

106.0

300

305

15.0

15

18

134.8

21,500

7,100

12.6

7.3

1,440

466.0

350x175

41.2

346

174

6.0

9

13

52.5

11,000

791

14.5

3.9

638

91.0

350x175

49.4

350

175

7.0

11

13

62.9

13,500

984

14.7

4.0

771

112.0

350x250

78.1

340

250

9.0

14

13

99.5

21,200

3,650

14.6

6.1

1,250

292.0

400x200

56.1

396

199

7.0

11

13

71.4

19,800

1,450

16.7

4.5

999

145.0

400x200

65.4

400

200

8.0

13

13

83.4

23,500

1,740

16.8

4.6

1,170

174.0

400x200

75.5

404

201

9.0

15

16

96.2

27,500

2,030

16.9

4.6

1,530

312.0

400x300

94.3

386

299

9.0

14

22

120.1

33,700

6,240

16.8

7.2

1,740

418.0

400x300

105.0

390

300

10.0

16

13

133.3

37,900

7,200

16.9

7.4

1,940

480.0

450x200

65.1

446

199

8.0

12

13

83.0

28,100

1,580

18.4

4.4

1,260

159.0

450x200

74.9

450

200

9.0

14

13

95.4

32,900

1,870

18.6

4.4

1,460

187.0

450x300

121.0

440

300

11.0

18

13

153.9

54,700

8,110

18.9

7.3

2,490

540.0

500x200

77.9

496

199

9.0

14

13

99.3

40,800

1,840

20.3

4.3

1,650

185.0

500x200

88.2

500

200

10.0

16

13

112.3

46,800

2,140

20.4

4.4

1,870

214.0

500x200

103.0

506

201

11.0

19

20

131.3

56,500

2,580

20.7

4.4

2,230

257.0

500x300

111.0

482

300

11.0

15

13

141.2

58,300

6,760

20.3

6.9

2,420

450.0

500x300

125.0

488

300

11.0

18

13

159.2

68,900

8,110

20.8

7.1

2,820

540.0

600x200

92.5

596

199

10.0

15

13

117.8

66,600

1,980

23.8

4.1

2,240

199.0

600x200

103.0

600

200

11.0

17

13

131.7

75,600

2,270

24.0

4.2

2,520

227.0

600x200

120.0

606

201

12.0

20

22

152.5

90,400

2,720

24.4

4.2

2,980

271.0

600x200

134.0

612

202

13.0

23

22

170.7

103,000

3,180

24.6

4.3

3,380

314.0

600x300

133.0

582

300

12.0

17

13

169.2

98,900

7,660

24.2

6.7

3,400

511.0

600x300

147.0

588

300

12.0

20

13

187.2

114,000

9,010

24.7

6.9

3,890

601.0

600x300

170.0

594

302

14.0

23

13

217.1

134,000

106,000

24.8

22.1

4,500

700.0

700x300

163.0

692

300

13.0

20

18

207.5

168,000

9,020

28.5

6.6

4,870

601.0

700x300

182.0

700

300

13.0

24

18

231.5

197,000

10,800

29.2

6.8

5,640

721.0

 

Khi lập dự toán, khách hàng nên sử dụng bảng trọng lượng đúng với tiêu chuẩn và kích thước sản phẩm được chào bán. Trọng lượng lý thuyết có thể khác với số cân thực tế trong phạm vi dung sai áp dụng. Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất!

Hotline báo giá thép H posco


3. Ứng dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm

  • Xây dựng và nhà thép tiền chế: Sử dụng làm cột, dầm và cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho, nhà máy.

  • Công trình cầu đường: Ứng dụng trong một số hạng mục kết cấu và công trình phụ trợ theo thiết kế.

  • Nhà máy và cơ khí: Dùng làm khung đỡ máy móc, sàn thao tác và hệ thống giá đỡ công nghiệp.

  • Gia công và bảo vệ bề mặt: Có thể cắt, khoan theo bản vẽ hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn khi phù hợp với yêu cầu sử dụng.

Ngoài thép H Posco, khách hàng có thể lựa chọn thép hình I, U, V tùy theo yêu cầu kỹ thuật và kết cấu của từng công trình.


4. Bảng giá thép H Posco mới nhất

Chi phí luôn là mối quan tâm hàng đầu của mỗi khách hàng khi bắt tay vào triển khai cho dự án mới. Bảng giá Thép H Posco thường có sự biến động tùy thuộc vào tình hình cung cầu thị trường sắt thép thế giới, quy cách kích thước cụ thể, số lượng đơn hàng cũng như chi phí vận chuyển đến chân công trình.

Tuy nhiên, để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và dễ dàng lên dự toán ngân sách, dưới đây là thông tin chung về cách tính giá và các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành:

  • Quy cách và kích thước: Các loại thép H có kích thước lớn, trọng lượng nặng sẽ có đơn giá (tính trên mỗi cây hoặc mỗi mét dài) cao hơn các mã kích thước nhỏ.

  • Hình thức bề mặt: Thép đen nguyên bản sẽ có mức giá cơ bản thấp hơn so với các sản phẩm đã qua gia công mạ kẽm nhúng nóng.

  • Chính sách từ nhà phân phối: Mua hàng với số lượng lớn hoặc ký hợp đồng nguyên tắc dài hạn thường sẽ nhận được mức chiết khấu tốt hơn.

Quy cách thép H

Trọng lượng (kg/6m)

Đen (VNĐ/cây)

Mạ kẽm (VNĐ/cây)

Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/cây)

H100x100x6x8

101.4

1,368,900

1,622,400

1,825,200

H125x125x6.5x9

141.6

1,911,600

2,265,600

2,548,800

H150x150x7x10

186.6

2,519,100

2,985,600

3,358,800

H175x175x7.5x11

242.4

3,272,400

3,878,400

4,363,200

H200x200x8x12

299.4

4,041,900

4,790,400

5,389,200

H250x250x9x14

430.8

5,815,800

6,892,800

7,754,400

H300x300x10x15

558.0

7,533,000

8,928,000

10,044,000

H350x350x12x19

822.0

11,097,000

13,152,000

14,796,000

 

Lưu ý: Vì giá sắt thép biến động theo từng thời điểm trong ngày, để nhận được báo giá chính xác nhất kèm theo các chính sách ưu đãi hiện hành, bạn nên liên hệ trực tiếp với chun gs tôi để được hỗ trợ cụ thể.

Bạn cần báo giá thép hình H posco mới nhất

Lựa chọn đúng loại vật liệu xây dựng chính là chìa khóa quyết định sự thành công và độ bền vững của mọi công trình. Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, thép hình H Posco tự hào đảm bảo sự an toàn tối đa cho mọi kết cấu từ quy mô nhỏ đến lớn. Hy vọng bài viết này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích, giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp nhất cho kế hoạch sắp tới của mình.

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay

Phân biệt thép chữ H và chữ I | Điểm khác nhau nhận biết

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: [email protected]

Website: satthepgiare.com