Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Thé hình I150
Tham khảo báo giá thép I150 mới nhất, thông số kỹ thuật, kích thước, mác thép, tiêu chuẩn quốc tế và ứng dụng thực tế. Tư vấn lựa chọn thép hình I150 chất lượng, giá tốt.

Thép hình I150 là một trong những sản phẩm thép hình được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Nếu bạn đang cần tham khảo Báo giá thép I150, thông số kỹ thuật, quy cách, ứng dụng cũng như cách lựa chọn sản phẩm phù hợp thì bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ những thông tin cần thiết giúp bạn đưa ra quyết định hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Thép hình I150 (hay còn gọi là thép I150) là loại thép có hình dáng mặt cắt giống như chữ "I" viết hoa với chiều cao mặt cắt định hình là 150mm. Nhờ cấu trúc cân bằng và tối ưu, loại sản phẩm thép hình này sở hữu độ cứng cực cao, tối ưu hóa trọng lượng mà vẫn đảm bảo độ bền vững tuyệt vời cho toàn bộ công trình.
Để đảm bảo tính an toàn cho công trình, kích thước và quy cách sản xuất của thép hình I150 luôn phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế danh tiếng như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), GOST (Nga), hay EN (Châu Âu).
Chiều cao thân (H): 150 mm
Chiều rộng cánh (B): 75 mm
Độ dày thân (t1): 5.5 mm
Độ dày cánh (t2): 7 mm
Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng).
Các mác thép phổ biến của dòng sản phẩm này bao gồm: SS400, A36, CT3, Q235, và đặc biệt là mã hiệu chuyên dụng JIS G3101 SB410 3010. Việc áp dụng các bộ tiêu chuẩn này giúp thép I150 đạt được khả năng chịu lực vượt trội, chống cong vênh và chống lại các tác động ngoại lực cực tốt trong suốt quá trình vận hành công trình.
Công thức tính trọng lượng thép I :
Đơn trọng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
Trọng lượng thép hình I150 = 14 kg /m; 168 kg/cây 12m
Nhờ những ưu điểm cơ lý tính vượt trội, thép hình I150 được sử dụng cực kỳ phổ biến trong đời sống và công nghiệp. Hiện nay, loại vật liệu này đang được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục cốt lõi như:
Xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế: Đây là vật liệu xương sống để làm khung chịu lực, dầm cột cho các mô hình nhà xưởng quy mô từ nhỏ đến lớn.
Kết cấu cầu đường: Làm dầm cầu, khung trạm thu phí, rào chắn bảo vệ nhờ khả năng chịu tải tải trọng động tốt.
Ngành cơ khí chế tạo: Làm khung sườn xe tải, chế tạo máy móc hạng nặng, bệ đỡ máy công nghiệp.
Kiến trúc dân dụng: Làm đòn tay, mái vòm, khung nhà phố hiện đại.
Giá sắt thép luôn có sự biến động liên tục theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới và nhu cầu nội địa. Vì vậy, việc cập nhật báo giá thép I150 chính xác từng thời điểm sẽ giúp các nhà thầu tối ưu hóa chi phí đầu tư.
Bảng giá tham khảo thép hình I150 (Chưa VAT)
|
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH |
||||
|
Tên hàng |
Trọng Lượng |
Thương Hiệu |
Đơn Giá |
Đơn Giá |
|
Cây/6m |
Kg |
Cây 6m |
||
|
Thép I100x55x4.5 |
42.5 |
|
13,900 |
590,472 |
|
Thép I120x65x4.5 |
52.5 |
|
13,900 |
729,750 |
|
Thép I150x75x5x7 |
84.0 |
POSCO |
17,500 |
1,470,000 |
|
Thép I200x100x5.5x8 |
127.8 |
POSCO |
17,500 |
2,236,500 |
|
Thép I250x125x6x9 |
177.6 |
POSCO |
17,500 |
3,108,000 |
|
Thép I300x150x6.5x9 |
220.2 |
POSCO |
17,500 |
3,853,500 |
|
Thép I350x175x7x11 |
297.6 |
POSCO |
17,500 |
5,208,000 |
|
Thép I400x200x8x13 |
396.0 |
POSCO |
17,500 |
6,930,000 |
|
Thép I450x200x9x14 |
456.0 |
POSCO |
17,500 |
7,980,000 |
|
Thép I500x200x10x16 |
537.6 |
POSCO |
17,500 |
9,408,000 |
|
Thép I600x200x11x17 |
636.0 |
POSCO |
17,500 |
11,130,000 |
|
Thép I700x300x13x24 |
1,110.0 |
POSCO |
17,500 |
19,425,000 |
|
Thép I800x300x14x26 |
1,260.0 |
POSCO |
17,500 |
22,050,000 |
|
Thép I900x300x16x28 |
1,458.0 |
POSCO |
17,500 |
25,515,000 |
Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào chủng loại bề mặt mà bạn lựa chọn (thép đen, thép mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng). Thép mạ kẽm sẽ có chi phí nhỉnh hơn nhưng đổi lại là tuổi thọ công trình tăng lên gấp nhiều lần, chống chọi tốt với môi trường muối biển hay hóa chất.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận giá chiết khấu ưu đãi theo số lượng đơn hàng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ hotline của đại lý phân phối.
Thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị phân phối vật liệu xây dựng với các chính sách bán hàng khác nhau. Để đảm bảo mua được các sản phẩm thép đạt chuẩn, tránh hàng giả, hàng nhái, bạn cần lưu ý:
Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Bất kỳ lô hàng thép hình i150 được xuất xưởng nào cũng phải đi kèm giấy tờ chứng minh nguồn gốc và kiểm định chất lượng rõ ràng từ nhà máy.
Đo đạc kích thực tế: Hãy kiểm tra độ dày, chiều cao thân và bề rộng cánh xem có bị dung sai quá mức cho phép của tiêu chuẩn hay không.
Lựa chọn đại lý uy tín: Tìm kiếm các đơn vị có kho bãi lớn, cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình và đảm bảo quyền lợi đổi trả rõ ràng nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
Thép hình I150 sở hữu những đặc tính kỹ thuật ưu việt, khả năng chịu tải lý tưởng và tính ứng dụng cực kỳ đa dạng, hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của mọi công trình hiện đại.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật tư tối ưu hoặc cần nhận báo giá thép I150 chính xác nhất hôm nay, hãy để lại thông tin hoặc liên hệ ngay với chúng tôi để được đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm tư vấn tận tình!
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: [email protected]
Website: satthepgiare.com