Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Thép hình U An Khánh
Tìm hiểu thông tin chi tiết, ưu điểm và bảng giá Thép hình U An Khánh chính hãng. Giải pháp vật liệu độ bền cao cho mọi công trình xây dựng.

Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay, việc lựa chọn vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng luôn là ưu tiên hàng đầu của các nhà thầu. Giữa rất nhiều thương hiệu trên thị trường, Thép hình U An Khánh như một giải pháp kết cấu vững chắc, mang lại độ bền cao và tính an toàn tuyệt đối cho mọi công trình.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm cũng như cập nhật bảng giá Thép U An Khánh mới nhất để dễ dàng dự toán chi phí.
Khi nhắc đến các loại vật liệu xây dựng nội địa uy tín, công ty tnhh thép An Khánh luôn là cái tên được giới chuyên môn đánh giá rất cao. Sản phẩm thép hình u an (hay còn gọi là hình u an khánh) được sản xuất bởi tnhh thép an khánh (hay thường được gọi tắt là ty tnhh thép an trong các giao dịch thương mại).
Với dây chuyền công nghệ hiện đại tại việt nam, các sản phẩm trong nước này không chỉ đáp ứng hoàn hảo nhu cầu tiêu thụ nội địa mà còn vươn lên cạnh tranh mạnh mẽ về chất lượng. Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và quốc tế, mỗi thanh thép ra lò đều đảm bảo thông số kỹ thuật chính xác, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các kỹ sư trưởng.
Không phải ngẫu nhiên mà dòng sản phẩm này lại được tin dùng rộng rãi trong các công trình trọng điểm đến dân dụng. Dưới đây là những ưu điểm vượt trội giúp vật liệu này ghi điểm tuyệt đối với khách hàng:
|
Quy cách(Grade) |
Kích thước (Dimension) (mm) |
Khối lượng 1m chiều dài (Unit mass) (Kg) |
Sai lệch cho phép (Tolerance) |
||||
|
Quy cách |
h |
b |
d |
Khối lượng |
Chiều cao H (mm) |
Chiều rộng chân B (mm) |
Khối lượng chiều dài (%) |
|
U65 |
65 |
36 |
4.4 |
5.9 |
±1.5 |
+3.0 |
|
|
U80 |
80 |
40 |
4.5 |
7.1 |
|||
|
U100 |
100 |
46 |
4.5 |
8.6 |
±2.0 |
||
|
U120 |
120 |
52 |
4.8 |
10.4 |
|||
|
U140 |
140 |
58 |
4.9 |
12.3 |
|||
|
U150 |
150 |
75 |
6.5 |
18.6 |
|||
|
U160 |
160 |
64 |
5.0 |
14.2 |
|||
|
U180 |
180 |
70 |
5.1 |
16.3 |
|||
|
U180a |
180 |
74 |
5.1 |
17.4 |
|||
|
U200 |
200 |
76 |
5.2 |
18.4 |
±3.0 |
||
|
U200a |
200 |
80 |
5.2 |
19.8 |
|||
|
U220 |
220 |
82 |
5.4 |
21.0 |
±3.0 |
±4.0 |
|
|
U220a |
220 |
87 |
5.4 |
22.6 |
|||
|
U250 |
250 |
76 |
6.0 |
22.8 |
|||
|
U250a |
250 |
90 |
9.0 |
34.6 |
|||
|
U300 |
300 |
90 |
9.0 |
38.1 |
|||
Độ bền và khả năng chịu lực vượt trội: Sản phẩm sở hữu độ bền cao, khả năng chống chịu va đập tốt và không dễ bị biến dạng dưới tác động của tải trọng lớn.
Mác thép tiêu chuẩn: Thường được luyện từ mác thép ss400, mang lại tính dẻo dai, dễ hàn cắt và liên kết chắc chắn trong các kết cấu thép phức tạp.
Quy cách phong phú: Sự đa dạng về kích thước và độ dày giúp khách hàng dễ dàng tìm được mã sản phẩm phù hợp cho từng hạng mục thi công cụ thể.
Thuận tiện gia công: Sản phẩm rất thuận lợi cho việc gia công thành các cấu kiện khác nhau như cắt, đột lỗ hay liên kết bản mã mà không làm ảnh hưởng đến cấu trúc bên trong của thép.
Chi phí luôn là bài toán được đặt lên hàng đầu của chủ đầu tư. Để giúp bạn dễ dàng nắm bắt, bảng giá Thép U An Khánh dưới đây tổng hợp mức giá tham khảo chung cho các quy cách phổ biến.
(Lưu ý: Mức giá này có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động chung của thị trường nguyên vật liệu, số lượng đơn hàng và địa điểm giao nhận thực tế).
|
Bảng giá thép hình U An Khánh |
||||
|
Quy cách (mm) |
Chiều rộng (mm) |
Chiều dày bụng (mm) |
Kg/cây 6m |
Giá bán (VNĐ/ cây) |
|
U65 |
36 |
4.4 |
35.4 |
442,500 |
|
U80 |
40 |
4.5 |
42.3 |
528,750 |
|
U100 |
46 |
4.5 |
51.5 |
643,750 |
|
50 |
5.0 |
56.2 |
702,500 |
|
|
U120 |
52 |
4.8 |
62.4 |
780,000 |
|
U140 |
58 |
4.9 |
73.8 |
922,500 |
|
U150 |
75 |
6.5 |
111.6 |
1,395,000 |
|
U160 |
64 |
5.0 |
85.0 |
1,062,500 |
|
U180 |
70 |
5.1 |
98.0 |
1,225,000 |
|
74 |
5.2 |
104.4 |
1,305,000 |
|
|
U200 |
76 |
5.2 |
110.0 |
1,375,000 |
|
80 |
5.4 |
119.0 |
1,487,500 |
|
|
U220 |
82 |
5.4 |
126.0 |
1,575,000 |
|
87 |
6.0 |
136.0 |
1,700,000 |
|
|
U250 |
76 |
6.0 |
137.0 |
1,712,500 |
|
90 |
9.0 |
208.0 |
2,600,000 |
|
|
U300 |
90 |
9.0 |
229.0 |
2,862,500 |
Quyền lợi khi mua hàng:
Sản phẩm chính hãng 100%, mới nguyên tem mác từ nhà máy.
Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các công trình lớn và đối tác lâu năm.
Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình nhanh chóng, đúng tiến độ cam kết.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được mức giá chiết khấu nhất!
Nhờ sở hữu nhiều đặc tính cơ lý ưu việt, dòng thép hình chữ U này xuất hiện rộng rãi ở hầu khắp mọi nơi. Bạn có thể dễ dàng bắt gặp chúng trong:
Khung nhà xưởng tiền chế, nhà kho, nhà cao tầng.
Chế tạo khung xe tải, rơ-moóc, máy móc cơ khí công nghiệp.
Làm xà gồ, cột trụ chịu lực, cầu đường và các công trình giao thông trọng điểm.
Hệ thống tháp ăng-ten, cột điện cao thế và nhiều hạng mục cơ khí dân dụng khác.
Việc lựa chọn đúng loại vật liệu không chỉ giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài mà còn quyết định sự bền vững của toàn bộ công trình. Với chất lượng đã được khẳng định qua thời gian, Thép hình U An Khánh chắc chắn là khoản đầu tư thông minh và an toàn cho mọi nhà thầu.
Hy vọng rằng những thông tin chi tiết trên cùng bảng giá Thép U An Khánh đã giúp bạn có thêm cơ sở để đưa ra quyết định phù hợp nhất. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết hơn về quy cách hoặc nhận báo giá chính xác cho dự án của mình, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tận tình!
Tham khảo thêm:
Bảng báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay
Phân biệt thép chữ H và chữ I | Điểm khác nhau nhận biết
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: [email protected]
Website: satthepgiare.com