Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết

Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết

Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết

Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết

Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết
Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất và chi tiết

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Thép hình I An Khánh

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2019, JIS G3101:2010, JIS 3192:2010, JIS G3101:2015, JIS G 3112 : 2010,...
  • Mác thép: SS400, Q235B, A36, S235JR, S275JR, S355JR,...
  • Loại bề mặt: đen, mạ kẽm
  • Kích thước: 
    • Thép I: 100 x 55 x 4,5 - 300 x 150 x 8 (mm)
    • Thép U: 65 x 36 x 4,4 - 300 x 90 x 9 (mm)
    • Thép V: 50 x 50 - 90 x 90 (mm)
  • Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Trọng lượng: 18.5 - 289.8 kg/ cây 6m
  • Ứng dụng: làm cột, dầm thép, kết cấu công trình, làm cửa, kệ đựng hàng, đóng lan can, cầu thang…
  • Liên hệ
  • 1

Thép hình I An Khánh: Bảng giá mới nhất & chi tiết

Cập nhật bảng giá thép hình I An Khánh chính hãng, mới nhất. Tìm hiểu thông số, ưu điểm và ứng dụng thực tế của thép An Khánh cho mọi công trình.

thép hình I An Khánh mới nhất

Thép hình I An Khánh từ lâu đã trở thành cái tên quen thuộc và được tin dùng hàng đầu trong ngành xây dựng và cơ khí tại Việt Nam. Sở hữu chất lượng ổn định, độ bền vượt trội cùng mức giá thành hợp lý, loại vật liệu này góp phần kiên cố hóa cho hàng loạt công trình lớn nhỏ.

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về sản phẩm này cũng như cập nhật bảng giá thép I An Khánh mới nhất để dự trù chi phí cho dự án của mình, bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ những gì bạn cần.


Giới thiệu chung về thép hình I An Khánh

Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang giống chữ "I" in hoa, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và đạt các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe trong nước cũng như quốc tế. Trong đó, thép hình I thương hiệu An Khánh là một trong những sản phẩm nội địa chủ lực, chiếm được cảm tình lớn của các nhà thầu và chủ đầu tư nhờ khả năng chịu lực cực tốt.

Nhờ kết cấu tối ưu, phần cánh rộng kết hợp với bụng thép dày dặn giúp sản phẩm chịu được áp lực uốn và nén rất cao theo phương dọc. Điều này lý giải vì sao thép An Khánh luôn là ưu tiên hàng đầu cho các kết cấu chịu lực chính của các công trình công nghiệp và dân dụng.


Ưu điểm nổi bật của thép hình I An Khánh

Không phải ngẫu nhiên mà sản phẩm này lại có độ phủ sóng rộng rãi trên thị trường vật liệu xây dựng. Những ưu điểm cốt lõi có thể kể đến bao gồm:

  • Khả năng chịu lực tối ưu: Nhờ thiết kế hình học đặc trưng, thép chịu được tải trọng nặng, chống cong vênh và vặn xoắn hiệu quả ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

  • Độ bền cao và tuổi thọ dài: Sản phẩm có độ dẻo dai tốt, ít bị biến dạng khi chịu va đập mạnh. Khi được bảo quản hoặc sơn phủ lớp chống gỉ phù hợp, thép có thể duy trì tuổi thọ lên tới hàng chục năm.

  • Đa dạng kích thước: Thép An Khánh cung cấp nhiều quy cách phong phú từ nhỏ đến lớn, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu thiết kế kỹ thuật từ nhà xưởng đến cầu đường.

  • Tiết kiệm chi phí: So với thép nhập khẩu, sản phẩm nội địa này có giá thành cạnh tranh hơn hẳn mà vẫn đảm bảo trọn vẹn tiêu chuẩn chất lượng, giúp tối ưu hóa ngân sách thi công cho chủ đầu tư.


Thông số kỹ thuật thép hình I An Khánh

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2019, JIS G3101:2010, JIS 3192:2010, JIS G3101:2015, JIS G 3112 : 2010,...

  • Mác thép: SS400, Q235B, A36, S235JR, S275JR, S355JR,...

  • Loại bề mặt: đen, mạ kẽm

  • Kích thước: 

    • Thép I: 100 x 55 x 4,5 - 300 x 150 x 8 (mm)

    • Thép U: 65 x 36 x 4,4 - 300 x 90 x 9 (mm)

    • Thép V: 50 x 50 - 90 x 90 (mm)

  • Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Trọng lượng: 18.5 - 289.8 kg/ cây 6m

  • Ứng dụng: làm cột, dầm thép, kết cấu công trình, làm cửa, kệ đựng hàng, đóng lan can, cầu thang…

Quy cách (Grade)

Kích thước (Dimension) (mm) - h

Kích thước (Dimension) (mm) - b

Kích thước (Dimension) (mm) - d

Khối lượng 1m chiều dài (Unit mass) (kg)

Sai lệch cho phép: Chiều cao (Height) H (mm)

Sai lệch cho phép: Chiều rộng Chân(b) (Width of leg) B (mm)

Sai lệch cho phép: Khối lượng chiều dài (Unit mass) (%)

I100

100

55

4.5

9.46

±2.0

±2.0

+3.0
-5.0

I120

120

64

4.8

11.50

±2.5

±2.5

I150

150

75

5.0

14.00

I150

150

75

5.5

17.00

I200

200

100

5.2

21.00

±3.0

±3.0

I250

250

125

6.0

29.60

±3.0

±4.0

I250a

250

125

7.5

38.30

I300

300

150

6.5

36.70

I300a

300

150

8.0

48.30

 


Bảng giá thép I An Khánh mới nhất (Cập nhật)

Lưu ý quan trọng: Thị trường sắt thép luôn có sự biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào, khối lượng đơn hàng và thời điểm mua hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo chung để bạn dễ dàng lên kế hoạch tài chính.

Quy cách

Độ dày (mm)

Khối lượng kg/cây

I đen VNĐ/ cây

I mạ kẽm VNĐ/ cây

I100x55

4,5

56.8

738,400

823,600

I120x64

4,8

690.0

8,970,000

10,005,000

I150x75

5

84.0

1,092,000

1,218,000

I150x75

5,5

102.0

1,326,000

1,479,000

I200x100

5,5

126.0

1,638,000

1,827,000

I250x125

6

177.6

2,308,800

2,575,200

I250x125

7,5

229.8

2,987,400

3,332,100

I300x150

6,5

160.2

2,082,600

2,322,900

I300x150

8

289.8

3,767,400

4,202,100

 

Để nhận được bảng giá thép I An Khánh chi tiết, chính xác theo từng đơn hàng cụ thể cùng chính sách chiết khấu, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và nhận báo giá ưu đãi nhất!

Hotline báo giá


Ứng dụng phổ biến trong thực tế

Với những đặc tính kỹ thuật ưu việt, thép hình I An Khánh hiện diện ở rất nhiều hạng mục công trình quan trọng:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Dùng làm cột trụ, dầm chính cho nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và các tòa nhà cao tầng.

  • Cơ khí chế tạo: Ứng dụng trong việc chế tạo khung gầm xe tải, cần cẩu, các thiết bị nâng hạ và máy móc công nghiệp nặng.

  • Giao thông vận tải: Sử dụng trong thi công cầu đường, kết cấu hầm, đường ray hoặc các công trình hạ tầng công cộng đòi hỏi độ an toàn và chịu lực cao.


Kinh nghiệm khi mua thép An Khánh chuẩn chất lượng

Để đảm bảo công trình đạt chất lượng tốt nhất và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, bạn nên lưu ý một số kinh nghiệm sau:

  1. Kiểm tra nhãn mác và chứng chỉ: Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm tem mác rõ ràng của nhà sản xuất, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) nếu được yêu cầu.

  2. Đo đạc kích thước thực tế: Sử dụng thước kẹp hoặc cân điện tử để kiểm tra độ dày cánh, bụng và trọng lượng cây thép xem có khớp với thông số kỹ thuật tiêu chuẩn hay không.

  3. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Hãy tìm mua tại các đại lý phân phối cấp 1 hoặc các cửa hàng vật liệu xây dựng lâu năm có giấy tờ minh bạch, chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng.

Thép hình I An Khánh là giải pháp vật liệu vững chắc, kinh tế và đáng tin cậy cho mọi công trình hiện đại. Việc nắm bắt rõ thông tin kỹ thuật cũng như theo dõi sát sao bảng giá thép I An Khánh sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi kế hoạch xây dựng. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những góc nhìn toàn diện và hữu ích nhất. Chúc công trình của bạn luôn bền vững và đạt tiến độ như mong đợi!

👉 Liên hệ ngay Thép Nhật Nguyên để nhận báo giá thép hình I An Khánh mới nhất hôm nay.

Holtline báo giá thép hình i an khánh mới nhất hôm nay

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay

Phân biệt thép chữ H và chữ I | Điểm khác nhau nhận biết

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: [email protected]

Website: satthepgiare.com