Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Cập nhật bảng báo giá sắt duỗi thẳng dây đen, dây mạ kẽm đầy đủ kích thước từ Phi 1ly đến 4.0ly. Cam kết chất lượng uy tín, giá tốt cho công trình.

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về bảng báo giá sắt duỗi thì bài viết này dành riêng cho bạn. Trong các công trình xây dựng và cơ khí hiện nay, việc chuẩn bị vật tư luôn là bước quan trọng trước khi bắt tay vào thi công.
Thay vì tốn nhiều thời gian và chi phí nhân công cho việc gia công thủ công, việc sử dụng sắt duỗi sẵn kích thước mang lại sự hiệu quả và tiết kiệm đáng kể. Hãy cùng mình tìm hiểu chi tiết về mức giá, các quy cách thông dụng cũng như kin nghiệm lựa chọn nguồn cung cấp uy tín nhé!
Trong ngành xây dựng, các loại thép cuộn thường được cung cấp dưới dạng cuộn tròn tròn lớn. Để sử dụng cho việc buộc cốt pha, làm đai cột hoặc các hạng mục khác, sắt cần phải được duỗi thẳng.
Thay vì thực hiện thủ công tại công trường bằng tay vừa mất sức vừa tốn kém chi phí nhân công, các đại lý và nhà thầu hiện nay thường ưu tiên đặt mua sắt đã được duỗi cắt theo kích thước yêu cầu. Điều này giúp:
Tiết kiệm thời gian: Quy trình chuẩn bị vật tư diễn ra nhanh chóng, dễ dàng hơn rất nhiều.
Tối ưu chi phí: Hạn chế tối đa tình trạng hao hụt, thừa thiếu vật liệu tại công trình.
Đảm bảo tiến độ: Rất phù hợp cho các dự án cần số lượng lớn vật tư đồng đều về chất lượng.
Mức giá sắt duỗi thẳng thường dao động tùy thuộc vào đường kính phi, chủng loại (dây đen hay dây mạ kẽm) và biến động của thị trường sắt thép nói chung. Dưới đây là bảng tổng hợp các kích thước phổ biến cho các công trình mà bạn có thể tham khảo:
|
Đường kính (ly) |
Duỗi dây thép đen (VNĐ/kg) |
Duỗi dây thép mạ kẽm (VNĐ/kg) |
|
1.0 ly |
2.300 |
3.300 |
|
1.2 ly |
2.300 |
3.300 |
|
1.3 ly |
2.300 |
3.300 |
|
1.5 ly |
2.600 |
3.600 |
|
1.7 ly |
2.800 |
3.800 |
|
1.9 ly |
3.000 |
4.000 |
|
2.0 ly |
3.000 |
4.000 |
|
2.3 ly |
3.300 |
4.300 |
|
2.5 ly |
3.600 |
4.600 |
|
2.7 ly |
3.800 |
5.000 |
|
3.0 ly |
4.000 |
5.300 |
|
3.2 ly |
4.300 |
5.600 |
|
3.3 ly |
4.300 |
5.600 |
|
3.5 ly |
4.600 |
5.800 |
|
3.8 ly |
4.800 |
6.300 |
|
3.9 ly |
5.000 |
6.600 |
|
4.0 ly |
5.000 |
6.800 |
|
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng, độ dài cắt, loại dây và yêu cầu kỹ thuật. Liên hệ ngay với Sắt Thép Giá Rẻ để nhận ngay ưu đãi cho đơn hàng lớn. |
||
Lưu ý: Vì giá thép thay đổi liên tục theo biến động thị trường, bảng báo giá sắt duỗi chi tiết theo từng ngày sẽ được gửi trực tiếp khi bạn liên hệ hotline. Chúng tôi luôn cam kết mức giá cạnh tranh nhất cho khách hàng lấy sỉ và lẻ.
Khi tìm hiểu báo giá sắt duỗi thẳng, bạn sẽ thấy sản phẩm được chia thành hai dòng chính đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng:
Sắt duỗi dây đen thường được gia công từ thép cuộn, sau đó duỗi thẳng và cắt thành từng đoạn theo chiều dài yêu cầu. Sản phẩm phù hợp với nhiều công việc gia công cơ khí, sản xuất chi tiết thép và các ứng dụng không đòi hỏi lớp phủ chống ăn mòn riêng.
Ưu điểm của loại này là quy trình gia công tương đối linh hoạt, dễ lựa chọn theo đường kính và có thể phù hợp với nhiều mức ngân sách. Tuy nhiên, bề mặt thép không có lớp mạ kẽm bảo vệ nên cần chú ý điều kiện bảo quản, đặc biệt ở nơi ẩm ướt.
Sắt duỗi dây mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt, giúp hạn chế quá trình ăn mòn trong những điều kiện sử dụng phù hợp. Loại này thường được lựa chọn cho các sản phẩm dây thép, chi tiết gia công và những ứng dụng cần khả năng chống gỉ tốt hơn so với thép dây đen thông thường.
Khi mua hàng, cần kiểm tra độ đồng đều của lớp mạ, đường kính thực tế và yêu cầu kỹ thuật. Mức độ chống ăn mòn còn phụ thuộc vào độ dày lớp mạ và môi trường sử dụng, vì vậy không nên chỉ dựa vào tên gọi để đánh giá chất lượng.
|
Quy cách (Đường kính) |
Loại sản phẩm |
Đặc điểm ứng dụng |
|
Phi 1ly, 1.2ly, 1.3ly, 1.5ly |
Dây đen / Mạ kẽm |
Buộc cốt pha, đan lưới nhỏ |
|
Phi 1.7ly, 1.9ly, 2.0ly, 2.3ly |
Dây đen / Mạ kẽm |
Làm đai cột, giằng tường cơ bản |
|
Phi 2.5ly, 2.7ly, 3.0ly, 3.2ly |
Dây đen / Mạ kẽm |
Kết cấu cốt thép phụ, xây dựng dân dụng |
|
Phi 3.3ly, 3.5ly, 3.8ly, 3.9ly, 4.0ly Mới Nhất |
Dây đen / Mạ kẽm |
Công trình quy mô lớn, kết cấu chịu lực vừa |
Để đảm bảo chất lượng công trình và nhận được chính sách tốt nhất, nên chọn những đơn vị đáp ứng các tiêu chí sau:
Tính chuyên nghiệp: Tư vấn rõ ràng, báo giá minh bạch, cắt đúng kích thước yêu cầu từ Phi 1ly đến 4.0ly.
Đánh giá từ khách hàng: Xem xét phản hồi thực tế từ những người đã từng mua hàng trước đó để yên tâm hơn về chất lượng phục vụ.
Chính sách hỗ trợ: Có hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình đối với đơn hàng số lượng lớn.
Hy vọng rằng bài viết trên đã giúp bạn nắm bắt được toàn bộ thông tin cần thiết về bảng báo giá sắt duỗi cũng như các quy cách từ nhỏ đến lớn. Việc lựa chọn đúng loại vật liệu không chỉ giúp công trình vững chắc hơn mà còn tối ưu hóa nguồn ngân sách của bạn.
Nếu bạn cần tư vấn chi tiết hơn hoặc nhận báo giá chính xác cho dự án của mình, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi nhé!
Tham khảo thêm:
Sắt phi 6 giá tốt, giao tận nơi đạt chuẩn trong xây dựng
1m sắt phi 8 nặng bao nhiêu? Báo giá thép phi 8 mới nhất
1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu? Giá sắt cây phi 10 mới nhất
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.333