Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Tôn Phương Nam
Công ty Thép Nhật Nguyên chuyên cung cấp các dòng sản phẩm tole Phương Nam , tôn Việt Nhật SSSC chính hãng giá gốc tại Nhà máy.
Giá tôn phương Nam ( cập nhật mới nhất 2026) quý khách vui lòng liên hệ: 0972 72 3333 - 0961 251 233 để được nhân viên tư vấn giá cập nhật mới nhất hôm nay.
Cập nhật bảng giá tôn Phương Nam mới nhất. Thông tin các loại tôn mạ kẽm, mạ màu, hợp kim nhôm kẽm chất lượng, độ dày chuẩn và địa chỉ mua tôn uy tín.

Tôn Phương Nam là một trong những dòng sản phẩm tôn thép hàng đầu tại Việt Nam, được đông đảo thầu thợ và chủ công trình tin tưởng lựa chọn cho các dự án dân dụng lẫn công nghiệp. Bài viết này sẽ cung cấp toàn bộ thông tin chi tiết về các loại tôn Phương Nam, độ dày, thông số kỹ thuật cũng như báo giá tôn Phương Nam chi tiết để bạn dễ dàng dự toán chi phí cho công trình của mình.
Tôn Phương Nam là sản phẩm của Công ty Tôn Phương Nam (SSSC) – đơn vị liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL) cùng các đối tác Nhật Bản và Malaysia. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, các dòng sản phẩm tôn Phương Nam luôn đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và EN (Châu Âu).
Nhờ chất lượng vượt trội cùng khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, tôn thép Phương Nam đã trở thành thương hiệu uy tín đồng hành cùng hàng triệu mái nhà và nhà xưởng trên khắp cả nước.
Để đáp ứng đa dạng nhu cầu dựng nhà ở, làm nhà xưởng hay vách ngăn, thương hiệu mang đến nhiều dòng sản phẩm đa dạng về chủng loại và màu sắc:
Tôn mạ kẽm Phương Nam: Được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng, bề mặt nhẵn mịn, có khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường tự nhiên.
Tôn lạnh (Mạ hợp kim nhôm kẽm): Với lớp mạ gồm 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon, dòng tôn này có khả năng phản xạ nhiệt vượt trội, giúp không gian bên trong luôn mát mẻ và nâng cao tuổi thọ công trình gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm thông thường.
Tôn mạ màu (Mạ màu dạng cuộn và tôn mạ màu cán sóng): Sử dụng nền là tôn kẽm hoặc tôn lạnh, sau đó phủ thêm lớp sơn màu chất lượng cao. Sản phẩm tôn Phương Nam mạ màu không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn bảo vệ tối đa bề mặt chống trầy xước và ăn mòn.
Khi lựa chọn vật tư, độ dày của tôn là yếu tố quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mái tôn.
Độ dày tiêu chuẩn: Dao động phổ biến từ 0.20mm đến 0.60mm tùy theo từng dòng sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn lạnh hay tôn mạ màu.
Khổ rộng sản phẩm: Khổ thành phẩm phổ biến từ 750mm đến 1250mm, dễ dàng cán thành các loại sóng như 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng hoặc sóng tròn, sóng giả ngói.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Mạ kẽm đạt tiêu chuẩn Z08 - Z18, mạ nhôm kẽm đạt AZ50 - AZ150, đảm bảo độ bám dính sơn và khả năng chống rỉ sét tối ưu.
Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như JIS G3302, JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792 (Mỹ).
Giá vật liệu xây dựng thường biến động theo thị trường nguyên liệu đầu vào. Dưới đây là bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam và các dòng tôn màu, tôn lạnh tham khảo (giá đã bao gồm thuế VAT):
|
Bảng báo giá tôn Phương Nam mới nhất |
|||||
|
Bảng báo giá tôn mạ kẽm Phương Nam: |
Bảng báo giá tôn lạnh Phương Nam |
||||
|
Độ Dày |
Trọng Lượng (kg/m) |
Đơn giá (đồng/m) |
Độ Dày |
Trọng Lượng (kg/m) |
Đơn Giá (đồng/m) |
|
2 dem 40 |
2.10 |
36.000 |
2 dem 80 |
2.40 |
47.000 |
|
2 dem 90 |
2.45 |
37.000 |
3 dem 00 |
2.60 |
50.000 |
|
3 dem 20 |
2.60 |
41.000 |
3 dem 20 |
2.80 |
51.000 |
|
3 dem 50 |
3.00 |
43.000 |
3 dem 50 |
3.00 |
52.000 |
|
3 dem 80 |
3.25 |
46.000 |
3 dem 80 |
3.25 |
57.000 |
|
4 dem 00 |
3.50 |
50.000 |
4 dem 00 |
3.35 |
60.000 |
|
4 dem 30 |
3.80 |
56.000 |
4 dem 30 |
3.65 |
65.000 |
|
4 dem 50 |
3.95 |
62.000 |
4 dem 50 |
4.00 |
68.000 |
|
4 dem 80 |
4.15 |
64.000 |
4 dem 80 |
4.25 |
73.000 |
|
5 dem 00 |
4.50 |
66.000 |
5 dem 00 |
4.45 |
75.000 |
|
Bảng báo giá tôn màu Phương Nam |
6 DEM 00 |
5.40 |
92.000 |
||
|
Độ Dày |
Trọng Lượng (kg/m) |
Đơn Giá (đồng/m) |
Lưu ý: |
||
|
3 dem 00 |
2.50 |
46.000 |
|||
|
3 dem 30 |
2.70 |
56.000 |
|||
|
3 dem 50 |
3.00 |
58.000 |
|||
|
3 dem 80 |
3.30 |
60.000 |
|||
|
4 dem 00 |
3.40 |
64.000 |
|||
|
4 dem 20 |
3.70 |
69.000 |
|||
|
4 dem 50 |
3.90 |
71.000 |
|||
|
4 dem 80 |
4.10 |
74.000 |
|||
|
5 dem 00 |
4.45 |
79.000 |
|||
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Báo giá tôn Phương Nam thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, quy cách cán sóng và chi phí vận chuyển đến chân công trình.

Hiện nay trên thị trường có một số loại tôn giả, tôn nhái kém chất lượng. Để đảm bảo mua đúng sản phẩm chính hãng, bạn cần chú ý các đặc điểm sau:
Dòng chữ in vi tính: Ở mặt sau của tấm tôn chính hãng luôn có dòng chữ in bạt rõ nét ghi rõ tên nhà sản xuất "TON PHUONG NAM", thông số độ dày, mã số cuộn và tiêu chuẩn chất lượng.
Đo độ dày thực tế: Sử dụng palmer chuyên dụng để đo độ dày tôn. Tôn chính hãng luôn có độ dày chuẩn xác, dung sai nằm trong giới hạn cho phép.
Cân trọng lượng: Sản phẩm chuẩn có trọng lượng đúng với barem quy định từ nhà máy.
Khi chọn mua tôn cho công trình, việc lựa chọn hệ thống đại lý phân phối uy tín là cực kỳ quan trọng. Các đại lý lớn không chỉ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng mà còn mang đến nhiều chính sách mua hàng ưu đãi:
Cam kết chất lượng: Hàng mới 100% xuất trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Hỗ trợ vận chuyển: Có xe cẩu, xe tải giao hàng tận nơi cho các đơn hàng số lượng lớn và nhỏ.
Tư vấn kỹ thuật: Đội ngũ nhân viên am hiểu hỗ trợ tính toán diện tích, chọn loại tôn và sóng tôn phù hợp nhất với kết cấu khung mái.
Tôn Phương Nam là giải pháp bền vững và kinh tế cho mọi công trình xây dựng tại Việt Nam. Để nhận được bảng báo giá tôn Phương Nam tốt nhất theo đúng quy cách và số lượng yêu cầu, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.333