Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao

Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao

Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao

Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao

Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao
Báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay - Chiết khấu cao

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Ống thép đen

Giá thép ống đen thường dao động dựa trên kích thước, độ dày, thương hiệu (Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH) và chiều dài. Để chọn loại ống đen phù hợp với ngân sách, bạn nên tham khảo bảng báo giá mới nhất. sắt Thép Nhật Nguyên cung cấp đầy đủ thông tin và cập nhật giá thường xuyên, giúp bạn dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định chính xác.

  • Liên hệ
  • 22

Báo giá ống thép đen mới nhất - Chiết khấu cao

Cập nhật bảng báo giá ống thép đen mới nhất tại Sắt Thép Giá Rẻ. Đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn ASTM A53, giao hàng tận công trình, báo giá trực tiếp.

Ống thép đen chính hãng giá tốt giao tận nơi

Sản phẩm ống thép đen là một trong những vật liệu cốt lõi, đóng vai trò quan trọng trong các công trình xây dựng và hạ tầng công nghiệp hiện nay. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội và mức giá vô cùng hợp lý, dòng thép này luôn nằm trong top tìm kiếm của các nhà thầu.

Bài viết dưới đây sẽ gửi đến bạn bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giúp bạn dễ dàng tính toán chi phí và chọn mua vật tư phù hợp.


Ống thép đen là gì và đặc điểm nổi bật

Ống thép đen là loại thép ống chưa qua nhúng nóng mạ kẽm, giữ nguyên màu xanh đen tự nhiên của lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất. Sản phẩm được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực, từ làm khung nhà xưởng, đường ống dẫn dầu, khí ga cho đến dàn giáo chịu lực trong xây dựng.

Các đặc điểm kỹ thuật quan trọng

  • Có khả năng chịu lực, chịu va đập và áp lực lớn mà không bị cong vênh hay biến dạng.

  • Đường kính ngoài và độ dày thành ống rất đa dạng, đáp ứng tốt cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

  • Bề mặt dễ lăn sơn chống gỉ, thuận tiện cho việc gia công, cắt gọt hoặc hàn nối tại công trường.

  • Sản phẩm thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM (tiêu biểu là ASTM A53), BS 1387 hay JIS G3452, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO/CQ về chất lượng.


Báo giá ống thép đen mới nhất tại thị trường

Giá thành vật liệu xây dựng biến động liên tục theo giá phôi thép thế giới. Tuy nhiên, việc nắm rõ khung giá tham khảo sẽ giúp bạn chủ động dự toán ngân sách cho công trình xây dựng của mình.

Bảng giá tham khảo thép ống đen (Quy cách phổ biến)

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HÒA PHÁT

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng 

Đơn giá/cây 6m

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng 

Đơn giá/cây 6m

kg/cây 6m

 

 

kg/cây 6m

Ống thép đen 21.2

1,8

5.17

72,380

Ống thép đen 113.5

1,8

29.75

446,250

2,0

5.68

79,520

2,0

33.00

495,000

2,3

6.43

90,020

2,3

37.84

567,600

2,5

6.92

96,880

2,5

41.06

615,900

2,6

7.26

101,640

2,8

45.86

687,900

Ống thép đen 26.65

1,8

6.62

92,680

3,0

49.05

735,750

2,0

7.29

102,060

Ống thép đen 141.3

3,96

80.46

1,206,900

2,3

8.29

116,060

4,78

96.54

1,448,100

2,5

8.93

125,020

5,16

103.95

1,559,250

2,6

9.36

131,040

5,56

111.66

1,674,900

3,0

10.65

149,100

6,35

126.80

1,902,000

Ống thép đen 33.5

1,8

8.44

118,160

Ống thép đen 168.3

3,96

96.24

1,443,600

2,0

9.32

130,480

4,78

115.62

1,734,300

2,3

10.62

148,680

5,16

124.56

1,868,400

2,5

11.47

160,580

5,56

133.86

2,007,900

Ống thép đen 42.2

1,8

10.76

150,640

6,35

152.16

2,282,400

2,0

11.90

166,600

Ống thép đen 219.1

3,96

126.06

1,890,900

2,3

13.58

190,120

4,78

151.56

2,273,400

Ống thép đen 48.1

1,8

12.33

172,620

5,16

163.32

2,449,800

2,0

13.64

190,960

5,56

175.68

2,635,200

2,3

15.59

218,260

6,35

199.86

2,997,900

2,5

16.87

236,180

Ống thép đen 273

4,78

189.72

2,845,800

Ống thép đen 59.9

1,8

15.47

216,580

5,16

204.48

3,067,200

2,0

17.13

239,820

5,56

220.02

3,300,300

2,3

19.60

274,400

6,35

250.50

3,757,500

2,5

21.23

297,220

7,09

278.94

4,184,100

2,6

22.16

310,240

7,8

306.06

4,590,900

Ống thép đen 75.6

1,8

19.66

275,240

8,74

341.76

5,126,400

2,0

21.78

304,920

9,27

361.74

5,426,100

2,3

24.95

349,300

11,13

431.22

6,468,300

2,5

27.04

378,560

12,7

489.12

7,336,800

2,6

28.08

393,120

Ống thép đen 323.8

5,16

243.30

3,649,500

Ống thép đen 88.3

1,8

23.04

322,560

5,56

261.78

3,926,700

2,0

25.54

357,560

6,35

298.26

4,473,900

2,3

29.27

409,780

7,14

334.50

5,017,500

2,5

31.74

444,360

7,92

370.14

5,552,100

2,8

35.42

495,880

8,38

391.08

5,866,200

3,0

37.87

530,180

9

407.40

6,111,000

Lưu ý: Bảng giá sẽ thay đổi theo từng thời điểm và phụ thuộc vào số lượng và địa điểm giao hàng. Để nhận báo giá mới nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi 0972.72.3333

9,52

442.68

6,640,200

10,31

478.20

7,173,000

11,13

514.92

7,723,800

12,7

584.58

8,768,700

 

*Lưu ý: Bảng báo giá thép ống đen trên đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, cước vận chuyển và thương hiệu nhà sản xuất (Hòa Phát, Hoa Sen, Minh Ngọc...).

Hotline báo giá ống thép


Các loại ống thép đen phổ biến hiện nay

Tùy vào quy trình sản xuất và yêu cầu kỹ thuật, thị trường hiện chia làm các loại ống thép đen cơ bản sau:

  1. Ống thép đen hàn thẳng (ERW): Được làm từ thép tấm cuộn, cuộn tròn và hàn dọc theo thân ống. Loại này được dùng rộng rãi trong kết cấu xây dựng dân dụng, chế tạo máy móc, làm hàng rào, dầm nhà.

  2. Ống thép đen đúc (Seamless): Được sản xuất từ thanh thép tròn đặc, đùn ép và kéo thành ống rỗng mà không có đường hàn. Dòng ống này có độ bền chịu áp cực cao, thích hợp làm đường ống dẫn hơi, xăng dầu, hệ thống PCCC.


Những lưu ý quan trọng khi chọn mua ống thép đen

Để công trình vừa vững chắc lại vừa tối ưu được chi phí, bạn cần ghi nhớ một số lưu ý sau trước khi xuống tiền:

  • Tính toán chính xác trọng lượng: Việc tra bảng trọng lượng lý thuyết của thép giúp bạn chủ động trong khâu vận chuyển cũng như kiểm tra đúng số lượng giao nhận tại kho.

  • Kiểm tra chứng chỉ chất lượng: Luôn yêu cầu bên bán cung cấp chứng chỉ xuất xưởng, hóa đơn VAT và giấy chứng nhận tiêu chuẩn (như ASTM A53) để đảm bảo thép đúng chủng loại.

  • Đo đạc độ dày thực tế: Dùng thước kẹp chuyên dụng đo lại đường kính ngoài và độ dày thân ống để tránh mua phải hàng gầy, hàng thiếu ly.

  • Chọn đơn vị cung cấp uy tín: Mua hàng trực tiếp từ đại lý lớn sẽ giúp bạn nhận chiết khấu tốt nhất và tránh qua nhiều khâu trung gian.


Mua ống thép đen uy tín, giá tốt tại Sắt Thép Giá Rẻ

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp vật tư tin cậy, hãy chọn mua tại Sắt Thép Giá Rẻ. Với nhiều năm kinh nghiệm cung ứng vật liệu cho các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc, chúng tôi cam kết mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.

  • Báo giá trực tiếp không qua trung gian: Đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

  • Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ tem nhãn, logo của các thương hiệu lớn.

  • Dịch vụ gia công theo yêu cầu: Nhận cắt cọc, ren ren, sơn chống gỉ cấp tốc.

  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi: Đội ngũ xe tải lớn nhỏ sẵn sàng hỗ trợ giao vật tư nhanh chóng đến tận chân công trình.

Liên hệ ngay với Sắt Thép Giá Rẻ qua hotline hoặc zalo để nhận tư vấn chi tiết và báo giá ưu đãi nhất cho đơn hàng của bạn hôm nay!

ống thép đen chính hãng giá tốt

Tham khảo thêm:

Mặt bích cho hệ thống đường ống giá tốt

Phụ kiện nối trong hệ thống đường ống: Phụ kiện hàn, phụ kiện ren

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, P.Tân Tạo, TP.HCM