Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi
Ống đúc chất lượng | Giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Ống đúc

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106 (Grade B), ASTM A53 (Grade B), X52, X42, A213 (T91, T22, T23), A210-C, API-5L, GOST, JIS, DIN, ANSI, EN, GB/T...

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc, Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam...

  • Đường kính: Từ Phi10 đến Phi610.

  • Chiều dài: Ống đúc tiêu chuẩn từ 6m - 12m.

  • Đầy đủ chứng từ: Hóa đơn VAT, chứng chỉ CO-CQ chính hãng từ nhà sản xuất.

  • Tình trạng hàng hóa: Mới 100% chưa qua sử dụng; bề mặt nhẵn phẳng, không rỗ, không gỉ sét.

  • Dung sai: Đúng theo quy định của nhà máy sản xuất.

  • Giá cả & Đơn hàng: Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công và đúng chủng loại chất lượng yêu cầu.

  • Liên hệ
  • 15

Ống đúc chất lượng, giá tốt, sẵn kho, giao tận nơi

Ống thép đúc đa dạng kích thước, độ dày, chịu áp lực tốt, phù hợp cho công nghiệp và xây dựng. Liên hệ Thép Nhật Nguyên để nhận báo giá.

ống đúc giá tốt

Ống thép đúc là dòng ống thép không có mối hàn, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, dầu khí, cơ khí và xây dựng. Với khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cao và đa dạng quy cách, ống thép đúc đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Thép Nhật Nguyên cung cấp ống thép đúc với nhiều kích thước, độ dày, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.


Ống đúc là gì và ứng dụng trong công trình

Khác với các dòng ống thép hàn thông thường, ống đúc được sản xuất từ những phôi thép tròn đặc, trải qua quá trình nung nóng và đùn ép liên tục. Nhờ công nghệ này, sản phẩm không có đường nối dọc, giúp nâng cao khả năng chịu áp lực vượt trội và hạn chế tối đa rủi ro rò rỉ trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Một số tiêu chuẩn thường gặp gồm ASTM A106, ASTM A53, ASTM A333 và API 5L.

Trên thực tế, loại ống này được ứng dụng rất rộng rãi trong các công trình công nghiệp trọng điểm như:

  • Hệ thống dẫn dầu, khí gas đạt chuẩn API 5L.

  • Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao, hóa chất ăn mòn.

  • Kết cấu cơ khí chịu lực trong ngành đóng tàu, giàn khoan.

Ngoài ra, các nhà thầu cũng thường kết hợp sản phẩm này cùng với thép hình và thép tấm để tạo nên khung kết cấu vững chắc, tối ưu chi phí cũng như độ bền cho toàn bộ dự án.


Quy cách, xuất xứ và chất lượng bề mặt

Để chọn đúng chủng loại cho dự án, bạn cần lưu ý kiểm tra kỹ quy cách kỹ thuật bao gồm đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài tiêu chuẩn.

Về xuất xứ, các dòng ống thép đúc nhập khẩu hiện nay chủ yếu đến từ các quốc gia có nền công nghiệp luyện kim phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, EU và Trung Quốc.

Mỗi chủng loại sẽ có đặc tính cơ lý riêng, tuy nhiên bề mặt thép chất lượng luôn giữ được độ nhẵn mịn, không bong tróc hay nứt nẻ. Việc lựa chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng giúp đảm bảo tuổi thọ hoạt động ổn định cho hệ thống của bạn.


Báo giá ống đúc mới nhất hiện nay

Mức giá của ống thép đúc trên thị trường có thể biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào, kích thước ống cũng như nguồn gốc xuất xứ. Để giúp bạn dễ dàng dự toán ngân sách, bạn có thể tham khảo bảng khoảng giá chung dưới đây:

KÍCH THƯỚC

ĐỘ DÀY

KHỐI LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

KÍCH THƯỚC

ĐỘ DÀY

KHỐI LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

Đường kính danh nghĩa (mm)

Kích thước danh nghĩa (mm)

(mm)

(Kg/m)

(Kg/cây 6 mét)

(Vnđ/Kg)

Đường kính danh nghĩa (mm)

Kích thước danh nghĩa (mm)

(mm)

(Kg/m)

(Kg/cây 6 mét)

(Vnđ/Kg)

DN6

10.3

1.25

0.28

1.66

26,592

DN80

88.9

2.11

4.50

27.00

432,000

10.3

1.73

0.36

2.18

34,944

88.9

3.05

6.44

38.62

617,856

10.3

2.41

0.47

2.81

44,928

88.9

5.49

11.26

67.53

1,080,480

DN8

13.7

1.65

0.49

2.93

46,944

88.9

7.62

15.23

91.40

1,462,368

13.7

2.24

0.63

3.78

60,480

88.9

11.10

21.24

127.44

2,039,040

13.7

3.02

0.79

4.76

76,224

88.9

15.24

27.61

165.66

2,650,560

DN10

17.1

1.65

0.63

3.77

60,384

88.9

18.42

31.93

191.55

3,064,800

17.1

2.31

0.84

5.06

80,928

88.9

21.59

35.74

214.46

3,431,328

17.1

3.20

1.10

6.59

105,408

DN90

101.6

2.11

5.16

30.95

495,168

DN15

21.3

1.65

0.80

4.79

76,704

101.6

3.05

7.39

44.33

709,248

21.3

2.11

1.00

5.98

95,712

101.6

5.74

13.53

81.20

1,299,168

21.3

2.77

1.27

7.59

121,440

101.6

8.08

18.58

111.47

1,783,584

21.3

3.73

1.62

9.70

155,232

101.6

16.15

33.95

203.69

3,259,104

21.3

4.75

1.94

11.63

186,048

DN100

114.3

2.11

5.82

34.90

558,432

21.3

7.47

2.25

13.48

215,712

114.3

3.05

8.34

50.04

800,640

DN20

26.60

1.65

1.02

6.10

97,536

114.3

4.78

12.86

77.18

1,234,848

26.67

2.11

1.27

7.64

122,208

114.3

6.02

16.03

96.20

1,539,168

26.67

2.87

1.68

10.08

161,280

114.3

8.56

22.26

133.57

2,137,152

26.67

3.91

2.19

13.14

210,240

114.3

11.10

28.18

169.05

2,704,800

26.67

5.54

2.88

17.27

276,288

114.3

12.70

31.74

190.42

3,046,656

26.67

7.82

3.63

21.76

348,096

114.3

13.49

33.44

200.65

3,210,432

DN25

33.4

1.65

1.29

7.73

123,744

114.3

17.12

40.92

245.52

3,928,320

33.4

2.77

2.09

12.52

200,256

114.3

20.32

46.97

281.82

4,509,120

33.4

3.38

2.49

14.96

239,424

114.3

23.50

52.47

314.84

5,037,504

33.4

4.55

3.23

19.36

309,792

DN125

141.3

2.77

9.44

56.61

905,760

33.4

6.35

4.23

25.35

405,600

141.3

3.40

11.55

69.27

1,108,320

33.4

9.09

5.44

32.62

521,856

141.3

6.55

21.72

130.31

2,084,928

DN32

42.1

1.65

1.65

9.87

157,920

141.3

9.53

30.87

185.23

2,963,616

42.1

2.77

2.68

16.10

257,568

141.3

12.70

40.17

241.02

3,856,320

42.1

3.56

3.38

20.26

324,192

141.3

15.88

48.97

293.84

4,701,408

42.1

4.85

4.45

26.71

427,392

141.3

19.05

57.28

343.68

5,498,880

42.1

6.35

5.59

33.56

537,024

141.3

22.23

65.09

390.55

6,248,736

42.1

9.70

7.75

46.48

743,712

141.3

25.40

72.41

434.44

6,950,976

DN40

48.2

1.65

1.89

11.36

181,728

DN150

168.2

2.77

11.27

67.63

1,082,112

48.2

2.77

3.09

18.53

296,544

168.2

3.40

13.80

82.82

1,325,184

48.2

3.68

4.04

24.23

387,648

168.2

5.56

22.26

133.58

2,137,248

48.2

5.08

5.40

32.37

517,920

168.2

7.11

28.19

169.15

2,706,336

48.2

7.14

7.22

43.31

693,024

168.2

10.97

42.45

254.72

4,075,584

48.2

10.16

9.52

57.13

914,016

168.2

14.28

54.07

324.42

5,190,720

48.2

13.34

11.46

68.73

1,099,680

168.2

18.24

67.30

403.80

6,460,800

48.2

15.88

12.65

75.87

1,213,920

168.2

21.95

78.99

473.91

7,582,560

DN50

60.3

1.65

2.38

14.30

228,768

168.2

25.40

89.26

535.55

8,568,768

60.3

2.77

3.92

23.52

376,320

168.2

28.58

98.18

589.10

9,425,664

60.3

3.91

5.43

32.57

521,088

DN200

219

2.77

14.73

88.39

1,414,272

60.3

5.54

7.46

44.77

716,256

219

3.76

19.10

114.58

1,833,312

60.3

8.71

11.06

66.35

1,061,664

219

5.56

29.22

175.30

2,804,832

60.3

11.07

13.42

80.49

1,287,840

219

6.35

33.22

199.34

3,189,504

60.3

14.28

16.17

97.01

1,552,128

219

7.04

36.69

220.16

3,522,624

60.3

17.45

18.40

110.41

1,766,592

219

8.18

42.43

254.55

4,072,800

DN65

73

2.11

3.68

22.06

352,992

219

10.31

52.95

317.69

5,083,104

73

3.05

5.25

31.48

503,616

219

12.70

64.46

386.78

6,188,544

73

5.16

8.61

51.64

826,272

219

15.06

75.58

453.47

7,255,488

73

7.01

11.38

68.29

1,092,672

219

18.24

90.09

540.52

8,648,256

73

9.53

14.88

89.26

1,428,096

219

20.63

100.67

604.03

9,664,416

73

14.02

20.35

122.09

1,953,408

219

23.01

110.97

665.82

10,653,120

73

17.15

23.56

141.38

2,262,144

219

25.40

120.99

725.96

11,615,424

73

20.32

26.34

158.05

2,528,736

219

28.58

133.89

803.32

12,853,152

 

Lưu ý: Bảng giá ống thép đúc trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, mức chiết khấu và chi phí vận chuyển, đơn giá thực tế sẽ có sự điều chỉnh. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được mức báo giá ưu đãi nhất!

Hotline báo giá ống đúc

Hy vọng những thông tin trên đã giúp Quý khách hiểu rõ hơn về ống thép đúc, đặc điểm và tiêu chí lựa chọn sản phẩm phù hợp. Để tìm hiểu chi tiết về các loại ống thép đúc, quy cách, tiêu chuẩn và chứng từ CO CQ, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Ống thép đúc tại Sắt Thép giá rẻ được cung cấp với cam kết về chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và gửi báo giá nhanh chóng, chính xác theo từng quy cách, giúp Quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí.

Nhận báo giá ngay

Tham khảo thêm:

Mặt bích cho hệ thống đường ống giá tốt

Phụ kiện nối trong hệ thống đường ống: Phụ kiện hàn, phụ kiện ren

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, P.Tân Tạo, TP.HCM