Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Mặt bích rỗng PN10 PN16
Mặt bích rỗng PN10 PN16 tiêu chuẩn BS 4504, thông số kích thước, áp suất làm việc, ứng dụng và lưu ý khi chọn mua. Xem báo giá chi tiết.

Mặt bích rỗng PN10 PN16 là dòng phụ kiện cơ khí quan trọng, đóng vai trò kết nối đường ống và thiết bị trong hầu hết các công trình công nghiệp hiện nay. Với thiết kế thông minh, chịu áp lực tốt cùng khả năng tháo lắp linh hoạt, sản phẩm giúp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho toàn bộ hệ thống lưu chất.
Mặt bích rỗng (slip-on flange hoặc welding neck flange có lỗ rỗng ở giữa) là loại mặt bích có phần tâm được đục rỗng theo đúng đường kính ngoài của ống dẫn. Khác với mặt bích mù dùng để đóng kín đầu ống, mặt bích rỗng cho phép dòng chất lỏng hoặc khí lưu thông liên tục qua điểm nối.
Cụm từ PN10 và PN16 dùng để chỉ chỉ số áp suất làm việc tối đa của phụ kiện dưới điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn
PN10: Chịu được áp suất tối đa là 10bar (tương đương khoảng 10kg/cm2)
PN16: Chịu được áp suất tối đa là 16bar (tương đương khoảng 16kg/cm2)
Tại thị trường Việt Nam, dòng sản phẩm này thường được ssản xuất từ chất liệu mặt bích thép đúc hoặc gia công từ thép tấm carbon (SS400, A105) và thép không gỉ (Inox 304, 316) nhằm tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Để đảm bảo khả năng tương thích hoàn hảo giữa mặt bích và đường ống, các nhà sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn BS (British Standard - Tiêu chuẩn Anh).
Hầu hết các dòng mặt bích rỗng BS PN10 PN16 hiện nay được gia công theo mặt bích BS 4504. Tiêu chuẩn này quy định rõ ràng về tâm lỗ bulong, đường kính ngoài, độ dày của mặt bích cũng như số lượng lỗ bắt bulong theo từng kích thước ống (từ DN15 đến DN2000).
|
Thông số kỹ thuật mặt bích thép tiêu chuẩn BS 4504 PN10, PN16 |
||||||||
|
Thông số kỹ thuật của mặt bích thép BS 4504 PN10: |
||||||||
|
Size |
Độ dày |
Lỗ thoát |
Đường |
Tâm lỗ |
Số lỗ bu lông |
Đường kính |
Trọng lượng |
|
|
kính ngoài |
bu lông |
|||||||
|
t |
Do |
D |
C |
h |
(kg/Pcs) |
|||
|
Inch |
DN |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
||
|
1/2 |
15 |
12 |
22.0 |
95.0 |
65 |
4 |
14 |
0.58 |
|
3/8 |
20 |
12 |
27.6 |
105.0 |
75 |
4 |
14 |
0.72 |
|
1 |
25 |
12 |
34.4 |
115.0 |
85 |
4 |
14 |
0.86 |
|
1.1/4 |
32 |
13 |
43.1 |
140.0 |
100 |
4 |
18 |
1.35 |
|
1.1/2 |
40 |
13 |
49.0 |
150.0 |
110 |
4 |
18 |
1.54 |
|
2 |
50 |
14 |
61.1 |
165.0 |
125 |
4 |
18 |
1.96 |
|
2.1/2 |
65 |
16 |
77.1 |
185.0 |
145 |
4 |
18 |
2.67 |
|
3 |
80 |
16 |
90.3 |
200.0 |
160 |
8 |
18 |
3.04 |
|
4 |
100 |
18 |
115.9 |
220.0 |
180 |
8 |
18 |
3.78 |
|
5 |
125 |
18 |
141.6 |
250.0 |
210 |
8 |
18 |
4.67 |
|
6 |
150 |
20 |
170.5 |
285.0 |
240 |
8 |
22 |
6.10 |
|
8 |
200 |
22 |
221.8 |
340.0 |
295 |
8 |
22 |
8.70 |
|
10 |
250 |
22 |
276.2 |
395.0 |
355 |
12 |
26 |
11.46 |
|
12 |
300 |
24 |
357.6 |
445.0 |
410 |
12 |
26 |
13.30 |
|
14 |
350 |
28 |
372.2 |
505.0 |
470 |
16 |
26 |
18.54 |
|
16 |
400 |
32 |
423.7 |
565.0 |
525 |
16 |
30 |
25.11 |
|
20 |
500 |
38 |
513.6 |
670.0 |
650 |
20 |
33 |
36.99 |
|
24 |
600 |
40 |
613.0 |
780.0 |
770 |
20 |
36 |
47.97 |
|
Thông số kỹ thuật của mặt bích thép BS 4504 PN16: |
||||||||
|
Size |
Độ dày |
Lỗ thoát |
Đường kính ngoài |
Tâm lỗ |
Số lỗ bu lông |
Đường kính |
Trọng lượng |
|
|
t |
Do |
D |
C |
bu lông (h) |
(kg/Pcs) |
|||
|
Inch |
DN |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
||
|
1/2 |
15 |
14 |
22.0 |
95 |
65 |
4 |
14 |
1.67 |
|
3/8 |
20 |
16 |
27.6 |
105 |
75 |
4 |
14 |
0.94 |
|
1 |
25 |
16 |
34.4 |
115 |
85 |
4 |
14 |
1.11 |
|
1.1/4 |
32 |
16 |
43.1 |
140 |
100 |
4 |
18 |
1.63 |
|
1.1/2 |
40 |
16 |
49.0 |
150 |
110 |
4 |
18 |
1.86 |
|
2 |
50 |
18 |
61.1 |
165 |
125 |
4 |
18 |
2.46 |
|
2.1/2 |
65 |
18 |
77.1 |
185 |
145 |
4 |
18 |
2.99 |
|
3 |
80 |
20 |
90.3 |
200 |
160 |
8 |
18 |
3.61 |
|
4 |
100 |
20 |
115.9 |
220 |
180 |
8 |
18 |
4.00 |
|
5 |
125 |
22 |
141.6 |
250 |
210 |
8 |
18 |
5.42 |
|
6 |
150 |
22 |
170.5 |
285 |
240 |
8 |
22 |
6.73 |
|
8 |
200 |
24 |
221.8 |
340 |
295 |
8 |
22 |
9.21 |
|
10 |
250 |
26 |
276.2 |
395 |
355 |
12 |
26 |
13.35 |
|
12 |
300 |
28 |
357.6 |
445 |
410 |
12 |
26 |
17.35 |
|
14 |
350 |
32 |
372.2 |
505 |
470 |
16 |
26 |
23.90 |
|
16 |
400 |
36 |
423.7 |
565 |
525 |
16 |
30 |
36.00 |
|
20 |
500 |
44 |
513.6 |
670 |
650 |
20 |
33 |
66.70 |
|
24 |
600 |
52 |
613.0 |
780 |
770 |
20 |
36 |
100.54 |
Lưu ý: Sự khác biệt về kích thước giữa dải áp suất PN10 và PN16 bắt đầu xuất hiện rõ hơn ở các phi ống lớn (từ DN200 trở lên), thể hiện qua độ dày bản mã và số lượng lỗ bulong nhằm chịu được lực ép tốt hơn.
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Nhờ thiết kế đơn giản, kỹ thuật viên có thể dễ dàng hàn nối với ống và xiết chặt bằng bulong. Khi cần bảo dưỡng thiết bị, việc tháo rời cũng diễn ra nhanh chóng.
Độ bền cao: Cấu tạo từ thép chịu lực giúp bề mặt mặt bích ít bị cong vênh hay biến dạng dưới tác động của nhiệt độ và áp lực.
Đa dạng kết nối: Phù hợp kết nối của mặt bích với nhiều thiết bị như van công nghiệp, máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng...
Trong các hệ thống dẫn lưu chất công nghiệp và dân dụng, mặt bích rỗng PN10 PN16 là chi tiết không thể thiếu:
Hệ thống cấp thoát nước: Dùng cho đường ống nước sạch, xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Các đường ống dẫn nước áp lực cao trong tòa nhà, nhà máy sản xuất.
Hệ thống HVAC: Khí nén, hệ thống làm mát chiller, thông gió.
Ngành dầu khí, hóa chất nhẹ: Các hệ thống có yêu cầu nghiêm ngặt về độ kín lưu chất để tránh rò rỉ.
Để chọn đúng các loại mặt bích phù hợp cho công trình, bạn cần cân nhắc kỹ các yếu tố sau:
Xác định áp suất làm việc: Nếu hệ thống vận hành dưới 10bar, chọn PN10 để tiết kiệm chi phí. Nếu hệ thống duy trì áp suất cao hơn hoặc có hiện tượng tăng áp đột ngột, nên ưu tiên tiêu chuẩn PN16.
Kiểm tra tiêu chuẩn kết nối: Đảm bảo toàn bộ van, phụ kiện và ống trong cùng một tuyến ống cùng áp dụng các tiêu chuẩn BS 4504 để tránh lệch tâm lỗ bulong.
Lưu ý chi tiết khi thi công:
Làm sạch bề mặt tiếp xúc của mặt bích trước khi đặt gioăng cao su hoặc gioăng teflon (PTFE).
Xiết bulong đối xứng theo hình chữ X để lực ép tỏa đều, tránh làm rách gioăng hoặc hở mối nối.
Giá thành của mặt bích phụ thuộc vào chất liệu (thép carbon, mạ kẽm, inox), kích thước DN và số lượng đặt hàng. Nhìn chung, mặt bích rỗng thép carbon mạ kẽm chuẩn BS là lựa chọn tối ưu chi phí nhất cho đa số công trình hiện nay.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp uy tín với tiêu chí Sắt Thép Giá Rẻ, chất lượng đạt chuẩn chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn để nhận bảng báo giá chi tiết và cụ thể nhất theo đơn hàng của bạn.
Mặt bích rỗng PN10 PN16 đóng vai trò cốt lõi trong việc vận hành an toàn và ổn định của đường ống công nghiệp. Việc hiểu rõ thông số kỹ thuật, áp suất làm việc cũng như lựa chọn đúng chủng loại sẽ giúp công trình của bạn vừa đạt hiệu quả vận hành tối đa, vừa tiết kiệm chi phí đầu tư.
Tham khảo thêm:
Tham khảo báo giá mặt bích giá rẻ tại Sắt Thép Giá rẻ
Mặt Bích JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, P.Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM