Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Thép hộp 30x30
Thép hộp 30×30 đen, mạ kẽm
+ Chiều dài: 6 mét/cây
+ Độ dày: từ 8 dem đến 3 ly
+ Tiêu chuẩn: TCVN, ATSM, JIS
+ Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…
Cập nhật bảng giá thép hộp 30x30 mới nhất. Đại lý cung cấp thép hộp vuông 30x30 mạ kẽm chính hãng, giá tốt, đa dạng quy cách cho mọi công trình.

Thép hộp 30x30 là dòng vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng ứng dụng linh hoạt. Hiện nay, nhu cầu tìm kiếm bảng giá thép hộp 30x30 ngày càng tăng khi khách hàng muốn lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu sử dụng.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, thương hiệu uy tín, bảng quy cách và giá bán mới nhất của thép hộp vuông 30x30 trên thị trường.
Thép hộp 30x30 (hay còn gọi là sắt hộp 30x30) là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh đều nhau là 30mm. Sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), hay TCVN (Việt Nam).
Hiện nay, sản phẩm được chia làm hai loại chính phục vụ cho các nhu cầu khác nhau:
Thép hộp đen: Có bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của phôi thép. Thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc được sơn phủ bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp chống ăn mòn, kháng oxy hóa vượt trội dưới tác động của thời tiết.
Nhờ cấu trúc rỗng bên trong nhưng lại cực kỳ vững chắc, thép vuông 30x30 thường được ứng dụng làm khung nhà thép tiền chế, gia công cửa sắt, hàng rào, lan can, chế tạo bàn ghế và sản phẩm nội thất, làm giàn mái, khung đỡ thiết bị. Sử dụng trong các công trình kết cấu thép dân dụng và công nghiệp.
|
Kích thước (mm) |
Độ dày |
Trọng lượng Đen (kg/cây) |
Trọng lượng Mạ kẽm (kg/cây) |
|
30 x 30 |
7 dem |
- |
3,7 |
|
30 x 30 |
8 dem |
4,3 |
4,1 |
|
30 x 30 |
9 dem |
4,6 |
4,6 |
|
30 x 30 |
1 li 0 |
5,2 |
5,25 |
|
30 x 30 |
1 li 1 |
5,6 |
5,65 |
|
30 x 30 |
1 li 2 |
6,1 |
6,1 |
|
30 x 30 |
1 li 3 |
6,8 |
6,65 |
|
30 x 30 |
1 li 4 |
7,2 |
7,2 |
|
30 x 30 |
1 li 5 |
- |
7,8 |
|
30 x 30 |
1 li 7 |
8,6 |
8,6 |
|
30 x 30 |
1 li 8 |
9.000 |
9,25 |
|
30 x 30 |
2 li 0 |
10,4 |
10,4 |
|
30 x 30 |
2 li 5 |
12,75 |
12,75 |
|
30 x 30 |
3 li 0 |
14,9 |
- |
Để tính khối lượng thép hộp 30x30 và chi phí, bạn cần hiểu quy cách và trọng lượng của nó. Điều này rất quan trọng và dựa trên công thức tính khối lượng thép.
Công thức tính trọng lượng thép hộp :
M = 0.785 x (B + T) x T x L
Với :
B = chiều rộng
T = độ dày
L = chiều dài 1m
Thị trường cung ứng sắt thép tại miền Nam rất đa dạng, mang đến cho người tiêu dùng nhiều sự lựa chọn. Nếu bạn đang tìm kiếm thương hiệu đảm bảo chất lượng tốt, dưới đây là những cái tên hàng đầu:
Thép Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân với thị phần số 1 Việt Nam. Sản phẩm thép của Hòa Phát nổi tiếng với phôi thép tinh khiết, độ dày đồng đều và lớp mạ kẽm siêu bền.
Thép Hoa Sen: Thế mạnh vượt trội về các dòng thép hộp mạ kẽm. Hoa Sen ứng dụng công nghệ NOF hiện đại, giúp bề mặt thép sáng bóng, chống gỉ sét tối đa.
Thép Đông Á / Nam Kim: Đây là những thương hiệu có mức giá cực kỳ cạnh tranh nhưng chất lượng hoàn toàn phù hợp với các công trình dân dụng và dự án tầm trung.
Để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn thương hiệu phù hợp, chúng tôi đã làm một bảng so sánh ngắn gọn dựa trên các tiêu chí cốt lõi:
|
Tiêu chí |
Thép Hòa Phát |
Thép Hoa Sen |
Thép Nam Kim / Đông Á |
|
Chất lượng |
Rất cao, phôi thép cực tốt |
Cao, lớp mạ kẽm bền bỉ |
Ổn định, đạt chuẩn công trình |
|
Giá thành |
Nhỉnh hơn thị trường |
Thuộc phân khúc cao cấp |
Giá mềm, tiết kiệm chi phí |
|
Ứng dụng tối ưu |
Công trình lớn, chịu lực nặng |
Khu vực ven biển, độ ẩm cao |
Công trình dân dụng, nội thất |
Nhìn chung, nếu ngân sách dư dả và cần độ bền tuyệt đối cho kết cấu chịu lực lớn, Hòa Phát và Hoa Sen là lựa chọn số 1. Còn nếu bạn cần tối ưu chi phí cho các hạng mục như làm hàng rào, gia công nội thất thì Nam Kim hay Đông Á là phương án rất kinh tế.
Giá sắt thép luôn có sự biến động tùy thuộc vào tình hình nguyên vật liệu thế giới và nhu cầu thị trường. Dưới đây là bảng giá thép hộp 30x30 mang tính chất tham khảo mới nhất (Độ dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây).
|
BẢNG GIÁ THÉP HỘP 30X30 ĐEN |
||||||
|
Quy cách thép (mm) |
Độ dày |
Hoa Sen |
Hòa Phát |
Đông Á |
Nguyễn Minh |
Vina One |
|
30x30 |
8 dem |
64.510 |
62.790 |
60.450 |
60.210 |
58.490 |
|
30x30 |
9 dem |
69.220 |
67.380 |
63.900 |
64.620 |
62.780 |
|
30x30 |
1 li 0 |
78.640 |
76.560 |
74.800 |
73.440 |
71.360 |
|
30x30 |
1 li 1 |
84.920 |
82.680 |
81.400 |
79.320 |
77.080 |
|
30x30 |
1 li 2 |
92.770 |
90.330 |
92.150 |
86.670 |
84.230 |
|
30x30 |
1 li 3 |
103.760 |
101.040 |
99.200 |
96.960 |
94.240 |
|
30x30 |
1 li 4 |
110.040 |
107.160 |
107.800 |
102.840 |
99.960 |
|
30x30 |
1 li 7 |
132.020 |
128.580 |
109.900 |
123.420 |
119.980 |
|
30x30 |
1 li 8 |
138.300 |
134.700 |
125.500 |
129.300 |
125.700 |
|
30x30 |
2 li 0 |
160.280 |
156.120 |
136.600 |
149.880 |
145.720 |
|
30x30 |
2 li 5 |
197.175 |
192.075 |
186.125 |
184.425 |
179.325 |
|
30x30 |
3 li 0 |
230.930 |
224.970 |
221.350 |
216.030 |
210.070 |
|
BẢNG GIÁ THÉP HỘP 30X30 MẠ KẼM |
||||||
|
Quy cách thép (mm) |
Độ dày |
Hoa Sen |
Hòa Phát |
Đông Á |
Nguyễn Minh |
Vina One |
|
30x30 |
7 dem |
62.160 |
60.310 |
59.200 |
58.460 |
56.980 |
|
30x30 |
8 dem |
68.880 |
66.830 |
65.600 |
64.780 |
63.140 |
|
30x30 |
9 dem |
77.280 |
74.980 |
73.600 |
72.680 |
70.840 |
|
30x30 |
1 li 0 |
88.200 |
85.575 |
84.000 |
82.950 |
80.850 |
|
30x30 |
1 li 1 |
94.920 |
92.095 |
90.400 |
89.270 |
87.010 |
|
30x30 |
1 li 2 |
102.480 |
99.430 |
97.600 |
96.380 |
93.940 |
|
30x30 |
1 li 3 |
111.720 |
108.395 |
106.400 |
105.070 |
102.410 |
|
30x30 |
1 li 4 |
120.960 |
117.360 |
115.200 |
113.760 |
110.880 |
|
30x30 |
1 li 5 |
131.040 |
127.140 |
124.800 |
123.240 |
120.120 |
|
30x30 |
1 li 7 |
144.480 |
140.180 |
137.600 |
135.880 |
132.440 |
|
30x30 |
1 li 8 |
155.400 |
150.775 |
148.000 |
146.150 |
142.450 |
|
30x30 |
2 li 0 |
174.720 |
169.520 |
166.400 |
164.320 |
160.160 |
|
30x30 |
2 li 5 |
214.200 |
207.825 |
204.000 |
201.450 |
196.350 |
Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT nhưng có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác và hưởng các chính sách chiết khấu hấp dẫn, quý khách vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ tư vấn nhanh nhất.
Việc tìm kiếm một đơn vị uy tín cung cấp thép hộp chính hãng với giá thành phải chăng là điều mà mọi chủ thầu đều quan tâm. Tại Sắt Thép Giá Rẻ, chúng tôi tự hào là đại lý phân phối cấp 1 của các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim...
Khi mua hàng tại đây, chúng tôi cam kết:
Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy sản xuất.
Cung cấp sản phẩm đa dạng về độ dày, chủng loại, đáp ứng mọi quy mô công trình.
Hệ thống xe tải vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng tận chân công trình đúng tiến độ.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn được sản phẩm thép hộp 30x30 thích hợp. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần nhận báo giá ưu đãi hôm nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ chu đáo!
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN