Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất
Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM

Liên hệ báo giá: 0971082639

Bầu lệch tâm SCH40

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ANSI, ASTM, JIS, DIN
  • Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80 tùy nhu cầu hệ thống
  • Kích thước: đa dạng từ DN15 – DN1000
  • Vật liệu chế tạo: Thép hàn, Inox 304, Thép carbon, Mạ kẽm
  • Hình dạng: Dạng côn thu lệch tâm (giảm lech)
  • Bề mặt: Sơn đen, mạ kẽm, đánh bóng inox
  • Kết nối: Hàn trực tiếp với đường ống (bầu hàn) hoặc kết hợp với mặt bích
  • Liên hệ
  • 58

Bầu lệch tâm SCH40 | Kích thước và báo giá mới nhất

Bầu lệch tâm SCH40, kích thước độ dày và ứng dụng thực tế. Nhận báo giá bầu lệch tâm SCH40 ưu đãi nhất 0972 72 3333, gọi ngay để nhận chiết khấu ưu đãi.

bầu lệch tâm SCH40 chính hãng giá tốt

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay, việc kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau trên cùng một mặt phẳng ngang là yêu cầu rất phổ biến. Để giải quyết bài toán này mà không làm gián đoạn dòng chảy hay gây đọng nước, bầu lệch tâm SCH40 là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư tin dùng.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ từ đặc điểm, kích thước, phương pháp lắp đặt cho đến cách nhận báo giá chuẩn xác nhất cho dự án của mình.


1. Bầu lệch tâm SCH40 là gì?

Bầu lệch tâm SCH40 (hay còn gọi là côn thu lệch tâm SCH40) là loại phụ kiện đường ống dùng để nối hai đoạn ống không cùng kích thước. Khác với bầu giảm tâm tròn đều, bầu lệch tâm có một cạnh phẳng và một cạnh vát xéo. Thiết kế này giữ cho đường đáy hoặc đường đỉnh của ống luôn nằm trên một đường thẳng ngang.

Ký hiệu SCH40 (Schedule 40) thể hiện tiêu chuẩn độ dày thành ống. Đây là mức độ dày tiêu chuẩn phổ biến nhất, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học cao trong đa số các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.


2. Đặc điểm và thông số kỹ thuật

Để chọn đúng sản phẩm cho hệ thống, bạn cần nắm rõ những đặc tính kỹ thuật cơ bản của dòng phụ kiện này

Chất liệu sản xuất

Sản phẩm thường được làm từ chất liệu thép carbon (như A105, WPB A234) hoặc thép không gỉ (Inox 304, 316). Chất liệu thép mang lại khả năng chịu lực nén, lực kéo vượt trội và hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ hoặc áp suất cao.

Kích thước độ dày và áp lực

  • Kích thước: Phổ biến từ DN15 đến DN600 (hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu dự án).

  • Độ dày tiêu chuẩn: Đạt chuẩn SCH40 theo tiêu chuẩn ASME B16.9 / ASTM A234.

  • Kết nối: Chủ yếu sử dụng phương pháp hàn vát mép (Butt-weld) để tạo liên kết bền vững tuyệt đối.


3. Tại sao cần dùng bầu lệch tâm trong các hệ thống?

Việc sử dụng đúng loại phụ kiện không chỉ giúp hệ thống vận hành trơn tru mà còn kéo dài tuổi thọ công trình. Dưới đây là những lý do bạn nên chọn loại bầu này:

  • Tránh hiện tượng bọt khí và đọng chất lỏng: Khi lắp đặt trên đường ống ngang, mặt phẳng của bầu giúp dòng chảy lưu thông mượt mà. Nếu dùng bầu tâm tròn, phần đáy sẽ tạo thành "túi" đọng cặn, hoặc phần đỉnh tạo thành "túi khí" gây ăn mòn và giảm hiệu suất bơm.

  • Tối ưu không gian: Thiết kế lệch tâm giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, đặc biệt là các đường ống đi sát tường hoặc chạy trên kệ đỡ (pipe rack).

  • Độ bền lâu dài: Với tiêu chuẩn SCH40, độ dày thành ống đáp ứng tốt các va đập cơ học và biến dạng nhiệt trong quá trình vận hành lâu dài.


4. So sánh bầu lệch tâm SCH20 Và SCH40

Khi lựa chọn, nhiều khách hàng thường phân vân giữa các tiêu chuẩn lệch tâm SCH20 SCH40. Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở độ dày thành ống và khả năng chịu áp:

Đặc điểm

Bầu lệch tâm SCH20

Bầu lệch tâm SCH40

Độ dày thành ống

Mỏng hơn

Dày hơn

Khả năng chịu áp

Trung bình / Thấp

Cao

Môi trường sử dụng

PCCC, nước sinh hoạt, áp suất nhẹ

Hóa chất, hơi nóng, xăng dầu, áp suất cao

Chi phí

Rẻ hơn

Chi phí hợp lý so với độ bền

Nắm rõ điều này giúp bạn đưa ra lựa chọn phù hợp với ngân sách cũng như yêu cầu kỹ thuật của công trình.


5. Hướng dẫn lắp đặt và kiểm tra mối hàn chuẩn kỹ thuật

Do đặc thù kết nối bằng phương pháp hàn, quá trình thi công đòi hỏi sự cẩn thận để tránh nguy cơ rò rỉ chất lỏng hoặc khí.

Các bước thi công cơ bản

  1. Vệ sinh bề mặt: Trước khi hàn, cần dùng bàn chải sắt hoặc máy mài làm sạch mép hàn, loại bỏ bụi bẩn, gỉ sét và dầu mỡ bám trên bề mặt.

  2. Căn chỉnh: Đặt bầu lệch tâm đúng vị trí (mặt phẳng quay lên hoặc quay xuống tùy theo thiết kế đường ống dẫn khí hay dẫn lỏng).

  3. Thực hiện hàn: Áp dụng phương pháp hàn TIG hoặc hàn que chuyên dụng để liên kết bầu giảm với hai đầu ống.

Kiểm tra mối hàn sau khi hoàn thiện

Sau khi hoàn tất, kỹ sư cần thực hiện kiểm tra mối hàn bằng phương pháp quan sát trực quan, siêu âm hoặc thẩm thấu chất màu. Việc này đảm bảo mối hàn kín tuyệt đối, không nứt nẻ hay xốp hàn, loại bỏ hoàn toàn rủi ro rò rỉ khi đưa vào vận hành thực tế.


6. Ứng dụng thực tế của sản phẩm

Nhờ sự đa dạng về kích thước và khả năng chịu tải tốt, sản phẩm hiện diện trong hầu hết các hệ thống đường ống công nghiệp trọng điểm:

  • Hệ thống cấp thoát nước & PCCC: Dùng ở đầu hút của máy bơm để tránh hiện tượng xâm thực (e-phát khí).

  • Ngành dầu khí & hóa chất: Luân chuyển chất lỏng an toàn trong môi trường hóa chất ăn mòn hoặc nhiệt độ cao.

  • Nhà máy chế biến thực phẩm, bia rượu: Giữ cho đường ống luôn sạch sẽ, dễ vệ sinh cặn bẩn sau mỗi chu kỳ sản xuất.

  • Hệ thống hơi nóng (Boiler): Chịu đựng sự co giãn nhiệt tốt mà không lo nứt vỡ.


7. Bảng báo giá bầu lệch tâm SCH40 mới nhất

Giá thành của sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: kích thước (DN), chất liệu thép (thép đen, mạ kẽm hay inox), thương hiệu sản xuất và biến động giá nguyên liệu trên thị trường.

Để giúp bạn hình dung khoảng chi phí, chúng tôi xin cung cấp khung giá tham khảo:

BẢNG GIÁ BẦU LỆCH TÂM SCH40

BẢNG GIÁ BẦU LỆCH TÂM SCH40

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

ĐƠN GIÁ

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Bầu lệch tâm DN25/15

Cái

9,280

Bầu lệch tâm DN125/65

Cái

147,040

Bầu lệch tâm DN25/20

Cái

9,280

Bầu lệch tâm DN125/80

Cái

115,920

Bầu lệch tâm DN32/15

Cái

15,840

Bầu lệch tâm DN125/100

Cái

93,280

Bầu lệch tâm DN32/20

Cái

11,760

Bầu lệch tâm DN150/40

Cái

308,320

Bầu lệch tâm DN32/25

Cái

10,960

Bầu lệch tâm DN150/50

Cái

273,440

Bầu lệch tâm DN40/15

Cái

32,160

Bầu lệch tâm DN150/65

Cái

243,520

Bầu lệch tâm DN40/20

Cái

20,320

Bầu lệch tâm DN150/80

Cái

182,320

Bầu lệch tâm DN40/25

Cái

19,680

Bầu lệch tâm DN150/100

Cái

155,440

Bầu lệch tâm DN40/32

Cái

14,320

Bầu lệch tâm DN150/125

Cái

134,400

Bầu lệch tâm DN50/20

Cái

34,480

Bầu lệch tâm DN200/65

Cái

423,360

Bầu lệch tâm DN50/25

Cái

31,920

Bầu lệch tâm DN200/80

Cái

379,280

Bầu lệch tâm DN50/32

Cái

21,040

Bầu lệch tâm DN200/100

Cái

344,400

Bầu lệch tâm DN50/40

Cái

18,480

Bầu lệch tâm DN200/125

Cái

281,440

Bầu lệch tâm DN65/20

Cái

78,960

Bầu lệch tâm DN200/150

Cái

218,400

Bầu lệch tâm DN65/25

Cái

66,160

Bầu lệch tâm DN250/80

Cái

621,600

Bầu lệch tâm DN65/32

Cái

58,800

Bầu lệch tâm DN250/100

Cái

665,120

Bầu lệch tâm DN65/40

Cái

43,680

Bầu lệch tâm DN250/125

Cái

571,200

Bầu lệch tâm DN65/50

Cái

34,480

Bầu lệch tâm DN250/150

Cái

483,040

Bầu lệch tâm DN80/20

Cái

127,680

Bầu lệch tâm DN250/200

Cái

357,040

Bầu lệch tâm DN80/25

Cái

105,840

Bầu lệch tâm DN300/100

Cái

1,033,840

Bầu lệch tâm DN80/32

Cái

79,360

Bầu lệch tâm DN300/125

Cái

1,030,000

Bầu lệch tâm DN80/40

Cái

60,480

Bầu lệch tâm DN300/150

Cái

913,920

Bầu lệch tâm DN80/50

Cái

48,720

Bầu lệch tâm DN300/200

Cái

714,000

Bầu lệch tâm DN80/65

Cái

36,160

Bầu lệch tâm DN300/250

Cái

588,000

Bầu lệch tâm DN100/25

Cái

158,800

Bầu lệch tâm DN350/125

Cái

1,764,000

Bầu lệch tâm DN100/32

Cái

132,320

Bầu lệch tâm DN350/200

Cái

1,444,800

Bầu lệch tâm DN100/40

Cái

114,640

Bầu lệch tâm DN350/250

Cái

1,234,800

Bầu lệch tâm DN100/50

Cái

90,720

Bầu lệch tâm DN350/300

Cái

1,134,000

Bầu lệch tâm DN100/65

Cái

79,840

Bầu lệch tâm DN400/200

Cái

2,205,040

Bầu lệch tâm DN100/80

Cái

54,640

Bầu lệch tâm DN400/250

Cái

1,940,400

Bầu lệch tâm DN125/32

Cái

246,960

Bầu lệch tâm DN400/300

Cái

1,806,000

Bầu lệch tâm DN125/40

Cái

216,160

Bầu lệch tâm DN400/350

Cái

1,631,280

Bầu lệch tâm DN125/50

Cái

193,200

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Để nhận báo giá bầu lệch tâm SCH40 chi tiết và ưu đãi chiết khấu tốt nhất theo số lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của chúng tôi.

hotline báo giá sắt thép giá rẻ


8. Mua bầu lệch tâm SCH40 ở đâu uy tín, chất lượng?

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp phụ kiện đường ống chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ với mức giá cạnh tranh, chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm dự án trên toàn quốc. 

Lý do nên chọn chúng tôi:

  • Hàng có sẵn kho: Đa dạng kích thước độ dày từ nhỏ đến lớn, đáp ứng ngay lập tức tiến độ thi công.

  • Cam kết chất lượng: 100% sản phẩm đạt chuẩn ASME/ASTM, bề mặt đẹp, đường hàn sắc nét.

  • Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn đúng mã hàng phù hợp với từng môi trường làm việc.

  • Giá gốc tại kho: Chính sách giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho nhà thầu và đại lý.

Để nhận catalog chi tiết và để được tư vấn kỹ thuật miễn phí, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline hoặc Email bên dưới. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng sự thành công lâu dài cho dự án của bạn!

Tham khảo thêm:

Thép ống 49

Co hàn SCH20 - SCH40

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Website: satthepgiare.com