Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, TP. HCM
Liên hệ báo giá: 0971082639
Hộp kẽm 25x25
Tham khảo bảng giá thép hộp 25x25 mới nhất, so sánh các thương hiệu uy tín tại Việt Nam, ưu điểm, ứng dụng và kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 25x25 chính hãng cho công trình.

Thép hộp 25x25 là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí và nhiều hạng mục công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu với chất lượng và mức giá khác nhau khiến khách hàng gặp khó khăn khi lựa chọn.
Nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu chi phí cho công trình, bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin tổng quan, so sánh các thương hiệu lớn tại việt nam kèm bảng giá thép hộp 25x25 mới nhất.
Thép hộp 25x25 (hay thép hộp vuông 25) là dòng thép có kết cấu rỗng ruột, dạng vuông với bốn cạnh bằng nhau. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cũng như cơ khí.
Hiện nay, thép hộp 25x25 gồm hai loại phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp đen có bề mặt màu đen đặc trưng, phù hợp với các công trình trong nhà hoặc khu vực ít chịu tác động của thời tiết.
Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm chống oxy hóa, giúp hạn chế gỉ sét, tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời.
Với khả năng chịu lực tốt, ít cong vênh, dễ cắt, hàn và lắp đặt, thép hộp vuông 25x25 được sử dụng phổ biến để làm cửa cổng, hàng rào, khung bàn ghế, mái che, nhà xưởng, gia công khung bảng quảng cáo nhỏ, biển số nhà, khung che máy bơm, giá đỡ,.. và nhiều kết cấu cơ khí khác. Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên quan tâm đến độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lớp mạ để đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Thị trường thép hộp tại miền Nam quy tụ nhiều thương hiệu uy tín, mang đến đa dạng lựa chọn về chất lượng và giá thành. Nếu đang tìm mua thép hộp 25x25, dưới đây là những thương hiệu được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn.
Thép Hòa Phát: Là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, Hòa Phát nổi bật với chất lượng phôi thép ổn định, khả năng chịu lực tốt và lớp mạ kẽm bền đẹp. Thép hộp 25x25 Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Thép Hoa Sen: Thép hộp Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm hiện đại, có bề mặt sáng đẹp, khả năng chống ăn mòn cao và độ bền vượt trội. Sản phẩm đa dạng về độ dày, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Thép Vina One: Là thương hiệu được ưa chuộng tại thị trường phía Nam, Vina One cung cấp thép hộp 25x25 có chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật cho nhiều loại công trình.
Mỗi thương hiệu sản xuất đều có những ưu thế riêng về công nghệ, độ bền cũng như chính sách giá thành khác nhau. Việc hiểu rõ đặc điểm từng thương hiệu sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua sắm chính xác nhất:
|
Tiêu chí so sánh |
Thép Hòa Phát |
Thép Hoa Sen |
Thép Vina One |
|
Chất lượng & Độ bền |
Rất cao, chịu lực tốt, phôi thép đạt chuẩn quốc tế. |
Độ bền mạ kẽm ưu việt, chống chịu thời tiết tốt. |
Khá cao, ổn định, dẻo dai và dễ gia công. |
|
Tính thẩm mỹ |
Bề mặt hoàn thiện, chắc chắn. |
Sáng bóng, đều màu, tính thẩm mỹ vượt trội. |
Bề mặt nhẵn mịn, đồng đều. |
|
Phân khúc giá |
Cận cao cấp đến cao cấp. |
Cao cấp (tương xứng chất lượng). |
Tầm trung, tiết kiệm chi phí. |
|
Ứng dụng tiêu biểu |
Khung chịu lực, công trình lớn, cơ khí hạng nặng. |
Hàng rào trang trí, dân dụng, công trình vùng biển. |
Nhà tiền chế, cơ khí dân dụng, nội thất. |
Giá sắt thép luôn có sự biến động tùy thuộc vào giá nguyên vật liệu thế giới, số lượng đặt hàng cũng như quy cách độ dày của cây thép (mỗi cây tiêu chuẩn dài 6m). Để quý khách dễ dàng lên dự toán ngân sách, chúng tôi xin gửi đến bảng giá thép hộp 25x25 để bạn tham khảo:
|
BẢNG GIÁ THÉP HỘP 25X25 THAM KHẢO |
|||||
|
Thương hiệu |
Quy cách |
Kg/ 6m |
Giá thép hộp 25x25 đen (VND/6m) |
Giá thép hộp 25x25 mạ kẽm (VND/6m) |
Giá thép hộp 25x25 nhúng kẽm (VND/6m) |
|
Hòa Phát |
25x25x0.7 |
3.19 |
47,850 |
51,040 |
57,420 |
|
25x25x0.8 |
3.62 |
54,300 |
57,920 |
65,160 |
|
|
25x25x0.9 |
4.06 |
60,900 |
64,960 |
73,080 |
|
|
25x25x1.0 |
4.48 |
67,200 |
71,680 |
80,640 |
|
|
25x25x1.1 |
4.91 |
73,650 |
78,560 |
88,380 |
|
|
25x25x1.2 |
5.33 |
79,950 |
85,280 |
95,940 |
|
|
25x25x1.4 |
6.15 |
92,250 |
98,400 |
110,700 |
|
|
25x25x1.8 |
7.75 |
116,250 |
124,000 |
139,500 |
|
|
25x25x2.0 |
8.52 |
127,800 |
136,320 |
153,360 |
|
|
Nam Hưng |
25x25x0.65 |
3.06 |
42,840 |
45,900 |
- |
|
25x25x0.8 |
3.62 |
50,680 |
54,300 |
- |
|
|
25x25x0.9 |
4.06 |
56,840 |
60,900 |
- |
|
|
25x25x1.0 |
4.48 |
62,720 |
67,200 |
- |
|
|
25x25x1.1 |
4.91 |
68,740 |
73,650 |
- |
|
|
25x25x1.2 |
5.33 |
74,620 |
79,950 |
- |
|
|
25x25x1.4 |
6.15 |
86,100 |
92,250 |
- |
|
|
25x25x1.5 |
6.56 |
91,840 |
98,400 |
- |
|
|
25x25x1.6 |
6.96 |
97,440 |
104,400 |
- |
|
|
25x25x1.7 |
7.35 |
102,900 |
110,250 |
- |
|
|
25x25x1.8 |
7.75 |
108,500 |
116,250 |
- |
|
|
25x25x2.0 |
8.52 |
119,280 |
127,800 |
- |
|
|
Việt Nhật |
25x25x0.7 |
3.30 |
51,150 |
- |
- |
|
25x25x0.8 |
3.77 |
58,435 |
- |
- |
|
|
25x25x0.9 |
4.24 |
65,720 |
- |
- |
|
|
25x25x1.0 |
4.71 |
73,005 |
- |
- |
|
|
25x25x1.1 |
5.18 |
80,290 |
- |
- |
|
|
25x25x1.2 |
5.65 |
87,575 |
- |
- |
|
|
25x25x1.4 |
6.59 |
102,145 |
- |
- |
|
|
25x25x1.5 |
7.07 |
109,585 |
- |
- |
|
|
25x25x1.6 |
7.54 |
116,870 |
- |
- |
|
|
25x25x1.8 |
8.48 |
131,440 |
- |
- |
|
|
25x25x2.0 |
9.42 |
146,010 |
- |
- |
|
|
Hoa Sen |
25x25x0.6 |
2.61 |
39,411 |
41,760 |
45,675 |
|
25x25x0.7 |
3.19 |
48,169 |
51,040 |
55,825 |
|
|
25x25x0.8 |
3.62 |
54,662 |
57,920 |
63,350 |
|
|
25x25x0.9 |
4.06 |
61,306 |
64,960 |
71,050 |
|
|
25x25x1.0 |
4.48 |
67,648 |
71,680 |
78,400 |
|
|
25x25x1.1 |
4.91 |
74,141 |
78,560 |
85,925 |
|
|
25x25x1.2 |
5.33 |
80,483 |
85,280 |
93,275 |
|
|
25x25x1.4 |
6.15 |
92,865 |
98,400 |
107,625 |
|
|
25x25x1.5 |
6.56 |
99,056 |
104,960 |
114,800 |
|
|
25x25x1.6 |
6.96 |
105,096 |
111,360 |
121,800 |
|
|
25x25x1.7 |
7.35 |
110,985 |
117,600 |
128,625 |
|
|
25x25x1.8 |
7.75 |
117,025 |
124,000 |
135,625 |
|
|
25x25x2.0 |
8.52 |
128,652 |
136,320 |
149,100 |
|
|
Ống Thép 190 |
25x25x0.9 |
3.28 |
- |
- |
58,056 |
|
25x25x1.0 |
3.73 |
- |
- |
66,021 |
|
|
25x25x1.1 |
4.19 |
- |
- |
74,163 |
|
|
25x25x1.2 |
4.64 |
- |
- |
82,128 |
|
|
25x25x1.3 |
5.10 |
- |
- |
90,270 |
|
|
25x25x1.4 |
5.69 |
- |
- |
100,713 |
|
|
25x25x1.8 |
7.06 |
- |
- |
124,962 |
|
|
Lưu ý: Bảng giá chưa gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng sẽ có mức giá chiết khấu ưu đãi dành cho khách hàng. Vui lòng liên hệ nhận ngay báo giá 0972 72 3333 |
|||||
Lưu ý: Báo giá thép hộp trên chưa bao gồm thuế VAT 10% nhưng có thể thay đổi từng ngày. Quý khách vui lòng liên hệ hotline trực tiếp của chúng tôi để nhận báo giá thép hộp chính xác nhất cùng các chương trình chiết khấu thương mại hấp dẫn theo khối lượng đơn hàng.
Một số lưu ý quan trọng khi mua thép hộp vuông 25:
Kiểm tra kỹ tem mác, logo thương hiệu in trên thân ống thép để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái.
Sử dụng thước đo panme chuyên dụng để đo chính xác độ dày thành ống xem có đúng với catalog nhà máy hay không.
Lựa chọn độ dày phù hợp với tính chất chịu tải của hạng mục thi công nhằm tránh lãng phí vật tư.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ phân phối thép hộp 25x25 uy tín hàng đầu miền Nam thì Sắt Thép Giá Rẻ chính là điểm đến tin cậy. Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp các dòng sản phẩm sắt hộp vuông, sắt hộp chữ nhật chính hãng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Vina One... với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy sản xuất.
Đến với Sắt Thép Giá Rẻ, khách hàng không chỉ nhận được bảng giá thép hộp cạnh tranh nhất tận gốc không qua trung gian, mà còn được hưởng dịch vụ vận chuyển nhanh chóng bằng xe tải chuyên dụng đến tận chân công trình. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn, bốc xếp hàng hóa 24/7 để đảm bảo tiến độ xây dựng của bạn diễn ra suôn sẻ.
Liên hệ ngay với Sắt Thép Giá Rẻ ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và những ưu đãi độc quyền dành riêng cho công trình của bạn!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Website: satthepgiare.com